Số giảng viên các trường đại học người · trung tính | 84.031 | 2023 | | |
Số giáo viên mẫu giáo người · trung tính | 286.263 | 2023 | Hà Nội | Xếp hạng |
Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy người · trung tính | 87.404 | 2023 | | |
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người · trung tính | 819.367 | 2025 | | |
Số học sinh mẫu giáo người · trung tính | 4.132.247 | 2023 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Số học sinh phổ thông người · trung tính | 18.736.661 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người · trung tính | 22,87 | 2025 | Hà Nội | Xếp hạng |
Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người · trung tính | 35,79 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người · trung tính | 3.205.497 | 2025 | Tuyên Quang | Xếp hạng |
Số lớp học phổ thông lớp · trung tính | 523.579 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Số lớp mẫu giáo lớp · trung tính | 158.215 | 2023 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người · trung tính | 597.947 | 2023 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Số nữ học sinh phổ thông người · trung tính | 9.138.246 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Số sinh viên các trường đại học người · trung tính | 2.355.711 | 2023 | | |
Số trường mẫu giáo trường · trung tính | 15.199 | 2023 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Số trường phổ thông trường · trung tính | 25.513 | 2025 | Hà Nội | Xếp hạng |
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % · cao là tốt | 96,6 | 2024 | Hà Nội | Xếp hạng |
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông % · cao là tốt | 97,94 | 2016 | | |