Tải dữ liệu

Giáo dục

Chỉ tiêuCả nướcKỳĐứng đầu
Số giảng viên các trường đại học
người · trung tính
84.0312023
Số giáo viên mẫu giáo
người · trung tính
286.2632023Hà NộiXếp hạng
Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy
người · trung tính
87.4042023
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
người · trung tính
819.3672025
Số học sinh mẫu giáo
người · trung tính
4.132.2472023TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số học sinh phổ thông
người · trung tính
18.736.6612025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên
người · trung tính
22,872025Hà NộiXếp hạng
Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học
người · trung tính
35,792025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số
người · trung tính
3.205.4972025Tuyên QuangXếp hạng
Số lớp học phổ thông
lớp · trung tính
523.5792025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số lớp mẫu giáo
lớp · trung tính
158.2152023TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy
người · trung tính
597.9472023TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số nữ học sinh phổ thông
người · trung tính
9.138.2462025TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số sinh viên các trường đại học
người · trung tính
2.355.7112023
Số trường mẫu giáo
trường · trung tính
15.1992023TP. Hồ Chí MinhXếp hạng
Số trường phổ thông
trường · trung tính
25.5132025Hà NộiXếp hạng
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ
% · cao là tốt
96,62024Hà NộiXếp hạng
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
% · cao là tốt
97,942016

← Mọi chủ đề