Năng suất gieo trồng lúa mùa Khánh Hòa 2025: 42,77 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202542,77tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng24/33▼ 11 bậc so với 2024
So với vùng−24%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 56,13
So với cả nước−18%Cả nước: 51,97
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Khánh Hòa là 42,77 tạ/ha, giảm 16,4% so với 2024; đứng thứ 24 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 76% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (56,13)
- Bằng 82% mức cả nước (51,97)
- Gần bằng Vĩnh Long (43,25, hạng 23)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Khánh Hòa 42,77
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 1995–2025: 32,05 → 42,77 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 33% sau 30 năm, từ 32,05 (1995) lên 42,77 tạ/ha (2025).
- Xuống 11 bậc so với 2024 (hạng 13 → 24).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 42,77 | 24 | 56,13 | 51,97 | sơ bộ |
| 2024 | 51,18 | 13 | 56,60 | 50,19 | |
| 2023 | 49,81 | 20 | 55,12 | 53,33 | |
| 2022 | 50,18 | 18 | 53,85 | 52,99 | |
| 2021 | 48,10 | 19 | 52,65 | 51,69 | |
| 2020 | 46,06 | 20 | 51,62 | 51,12 | đứt chuỗi |
| 2019 | 45,43 | 19 | 51,10 | 50,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 38,54 | 23 | 49,89 | 49,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 42,19 | 19 | 49,39 | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 31,43 | 25 | 48,08 | 47,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 47,76 | 14 | 48,46 | 48,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 48,40 | 12 | 48,18 | 49,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 46,12 | 14 | 46,37 | 47,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 45,00 | 15 | 45,65 | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 42,73 | 16 | 45,23 | 46,81 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 34,83 | 23 | 42,77 | 46,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 37,41 | 20 | 39,92 | 44,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 34,00 | 22 | 40,88 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 38,17 | 15 | 38,60 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 33,17 | 20 | 37,02 | 42,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 29,22 | 23 | 35,67 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 28,76 | 23 | 35,84 | 41,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 29,48 | 21 | — | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 35,17 | 12 | — | 39,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 26,95 | 23 | — | 37,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 24,72 | 21 | — | 35,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 24,46 | 23 | — | 35,21 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 30,77 | 13 | — | 33,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 31,37 | 8 | — | 29,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 30,69 | 8 | — | 29,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 32,05 | 6 | — | 29,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa mùa của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?
42,77 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?
Thứ 24/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
50,46→ 42,77-15,25%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
49,06→ 51,18+4,30%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
48,09→ 49,81+3,58%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
47,99→ 50,18+4,58%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
45,58→ 48,10+5,54%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
45,39→ 46,06+1,48%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026