Số trang trại Khánh Hòa 2025: 339,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025339,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng22/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,4%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 7.657
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Khánh Hòa là 339,00 trang trại, giảm 12,6% so với 2024; đứng thứ 22 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (7.657)
- Bằng 1% mức cả nước (28.587)
- Gần bằng Quảng Ngãi (348,00, hạng 21)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Khánh Hòa 339,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 2000–2025: 1.257 → 339,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Khánh Hòa so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Trồng trọt: 47,4% (2012) → 14,2% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 73% sau 25 năm, từ 1.257 (2000) xuống 339,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2000, 1,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 339,00 | 22 | 7.657 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 388,00 | 22 | 4.861 | 25.982 | |
| 2023 | 406,00 | 20 | 3.952 | 24.938 | |
| 2022 | 371,00 | 21 | 3.193 | 24.075 | |
| 2021 | 338,00 | 23 | 3.080 | 23.771 | |
| 2020 | 307,00 | 23 | 2.830 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 253,00 | 26 | 4.757 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 219,00 | 27 | 4.889 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 214,00 | 27 | 5.262 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 201,00 | 27 | 5.212 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 138,00 | 25 | 4.455 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 124,00 | 25 | 3.932 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 109,00 | 24 | 3.479 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 114,00 | 22 | 3.399 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 101,00 | 21 | — | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.766 | 18 | 20.120 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.186 | 17 | 19.401 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.186 | 15 | 20.034 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 3.379 | 13 | 19.886 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 3.428 | 12 | 19.352 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.832 | 14 | 19.705 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3.183 | 11 | 19.441 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.923 | 9 | — | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.606 | 9 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.555 | 10 | — | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.257 | 10 | — | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?
339,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 22/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Khánh Hòa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.