Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Điện Biên 2025: 352.006 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025352.006người sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.990.835
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Điện Biên là 352.006 người, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.990.835)
- Bằng 1% mức cả nước (53.559.639)
- Bằng 66% Hà Tĩnh (532.221, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 352.006
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2005–2025: 235.700 → 352.006 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 49% sau 20 năm, từ 235.700 (2005) lên 352.006 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2005, 0,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 352.006 | 31 | 5.990.835 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 348.482 | 31 | 5.941.431 | 52.942.276 | |
| 2023 | 339.541 | 31 | 5.856.340 | 52.375.951 | |
| 2022 | 330.754 | 31 | 5.773.599 | 51.704.883 | |
| 2021 | 300.995 | 32 | 5.484.961 | 50.560.506 | |
| 2020 | 353.092 | 32 | 7.197.308 | 54.842.937 | |
| 2019 | 351.400 | 32 | 7.275.700 | 55.767.400 | |
| 2018 | 341.400 | 33 | 7.212.500 | 55.388.000 | |
| 2017 | 333.700 | 33 | 7.103.200 | 54.819.600 | |
| 2016 | 326.800 | 33 | 7.088.300 | 54.482.800 | |
| 2015 | 320.900 | 33 | 7.036.900 | 54.266.000 | |
| 2014 | 349.920 | 33 | 7.103.680 | 54.040.700 | |
| 2013 | 332.100 | 33 | 7.032.100 | 53.549.300 | |
| 2012 | 306.300 | 33 | 6.837.300 | 52.616.600 | |
| 2011 | 301.100 | 33 | 6.701.500 | 51.594.300 | |
| 2010 | 275.400 | 33 | 6.529.300 | 50.473.500 | |
| 2009 | 271.200 | 33 | 6.425.000 | 49.322.000 | |
| 2008 | 263.600 | 33 | 6.195.700 | 48.209.600 | |
| 2007 | 257.400 | 33 | 6.324.900 | 47.160.300 | |
| 2005 | 235.700 | 33 | 6.026.300 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
352.006 người (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
301.000→ 300.995Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026