Diện tích gieo trồng khoai lang Tây Ninh 2025: 37 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202537ha sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,3%Đông Nam Bộ: 588
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Tây Ninh là 37 ha, giảm 31,7% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Đông Nam Bộ (588)
- Bằng 0% mức cả nước (76.921)
- Bằng 22% Lai Châu (167, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 37
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2003–2025: 300 → 37 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 88% sau 22 năm, từ 300 (2003) xuống 37 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 2003, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 37 | 34 | 588 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 55 | 34 | 689 | 81.001 | |
| 2023 | 36 | 34 | 551 | 79.735 | |
| 2022 | 52 | 34 | 986 | 86.231 | |
| 2021 | 39 | 34 | 1.128 | 98.257 | |
| 2020 | 74 | 34 | 1.066 | 109.043 | đứt chuỗi |
| 2019 | 269 | 34 | 1.797 | 116.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 14 | 34 | 1.523 | 117.933 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 200 | 33 | 1.700 | 120.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 100 | 34 | 1.400 | 127.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 0 | 33 | — | 130.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 200 | 33 | — | 135.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 400 | 30 | — | 141.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 700 | 28 | 2.100 | 146.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 500 | 30 | 2.100 | 150.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 500 | 31 | 2.200 | 146.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 700 | 30 | 2.200 | 162.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 300 | 33 | 2.100 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 200 | 34 | 2.100 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 300 | 33 | 2.500 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 400 | 32 | 2.900 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 300 | 31 | 2.800 | 219.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
37 ha (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 34/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.