Số học sinh phổ thông Tây Ninh 2025: 480.425 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025480.425người đứt chuỗi
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đông Nam Bộ: 3.346.271
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Tây Ninh là 480.425 người, tăng 1,1% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Đông Nam Bộ (3.346.271)
- Bằng 3% mức cả nước (18.736.661)
- Bằng 92% Cần Thơ (521.264, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 480.425
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2002–2025: 474.907 → 480.425 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Tây Ninh so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 51,9% (2002) → 46,3% (2025) · Vùng: Đông Nam Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1% sau 23 năm, từ 474.907 (2002) lên 480.425 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 2002, 2,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 480.425 | 19 | 3.346.271 | 18.736.661 | đứt chuỗi |
| 2024 | 475.272 | 19 | 3.309.563 | 18.564.887 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 477.343 | 19 | 3.288.776 | 18.433.683 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 477.016 | 19 | 3.237.448 | 17.921.140 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 477.592 | 18 | 3.193.079 | 17.567.590 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 470.022 | 18 | 3.109.499 | 17.042.306 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 474.506 | 18 | 3.020.689 | 16.558.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 452.189 | 18 | 2.872.879 | 15.923.718 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 443.622 | 18 | 2.770.473 | 15.514.259 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 441.575 | 18 | 2.721.345 | 15.353.785 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 431.458 | 18 | 2.629.462 | 15.082.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 425.823 | 18 | 2.544.075 | 14.900.686 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 417.738 | 19 | 2.456.164 | 14.747.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 418.153 | 19 | 2.418.151 | 14.781.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 418.514 | 19 | 2.372.460 | 14.792.830 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 414.979 | 19 | 2.337.450 | 14.912.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 409.284 | 19 | 2.302.370 | 15.127.874 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 419.983 | 19 | 2.316.833 | 15.685.244 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 430.900 | 19 | 2.323.943 | 16.256.654 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 439.870 | 19 | 2.318.974 | 16.649.196 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 455.272 | 19 | 2.324.370 | 17.122.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 465.888 | 17 | 2.355.650 | 17.505.386 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 474.907 | 17 | 2.360.085 | 17.699.628 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
480.425 người (đứt chuỗi), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.