Năng suất gieo trồng lúa đông xuân Khánh Hòa 2025: 66,44 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202566,44tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng11/34▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng−2%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 67,92
So với cả nước−3%Cả nước: 68,58
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa đông xuân của Khánh Hòa là 66,44 tạ/ha, giảm 2,3% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (67,92)
- Gần bằng mức cả nước (68,58)
- Gần bằng Thanh Hóa (67,32, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Khánh Hòa 66,44
Cao Bằng 50,72┆ Cả nước 68,58Đắk Lắk 76,93
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 1995–2025: 43,59 → 66,44 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 52% sau 30 năm, từ 43,59 (1995) lên 66,44 tạ/ha (2025).
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 12 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 66,44 | 11 | 67,92 | 68,58 | sơ bộ |
| 2024 | 68,02 | 12 | 68,38 | 68,83 | |
| 2023 | 65,14 | 14 | 66,53 | 68,38 | |
| 2022 | 65,33 | 12 | 64,83 | 66,76 | |
| 2021 | 68,75 | 7 | 67,63 | 68,61 | |
| 2020 | 65,68 | 10 | 65,57 | 65,72 | đứt chuỗi |
| 2019 | 64,92 | 12 | 65,24 | 65,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 63,77 | 12 | 64,80 | 66,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 61,25 | 15 | 62,15 | 62,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 63,41 | 10 | 58,51 | 62,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 65,03 | 10 | 61,62 | 66,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 66,35 | 8 | 62,77 | 66,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 60,93 | 14 | 59,20 | 64,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 57,72 | 18 | 58,77 | 64,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 59,44 | 13 | 55,27 | 63,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 59,36 | 13 | 57,90 | 62,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 58,39 | 11 | 56,53 | 61,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 58,17 | 11 | 50,30 | 60,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 56,48 | 7 | 54,53 | 57,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 54,37 | 16 | 53,31 | 58,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 55,57 | 12 | 50,04 | 58,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 53,75 | 15 | 50,18 | 57,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 51,72 | 14 | — | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 54,41 | 11 | — | 55,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 50,04 | 9 | — | 50,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 50,32 | 13 | — | 51,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 51,85 | 8 | — | 48,82 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 47,50 | 8 | — | 48,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 47,87 | 10 | — | 49,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 48,05 | 9 | — | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 43,59 | 8 | — | 44,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?
66,44 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa đông xuân?
Thứ 11/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
69,18→ 66,44-3,95%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
68,94→ 68,02-1,35%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
67,74→ 65,14-3,84%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
66,89→ 65,33-2,32%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
67,92→ 68,75+1,23%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
66,72→ 65,68-1,56%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026