Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của Hải Phòng

Từ 1/7/2025 Hải Phòng có 114 đơn vị cấp xã: 2 đặc khu, 45 phường, 67 xã, hình thành từ 450 xã, phường cũ. Niên giám thống kê tỉnh chưa có số cấp xã (hoặc chưa bóc được).

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãSố xã cũ
Đặc khu Bạch Long Vĩ119480
Đặc khu Cát Hải1191412
Phường Ái Quốc106603
Phường An Biên114074
Phường An Dương115816
Phường An Hải116175
Phường An Phong115936
Phường Bạch Đằng114733
Phường Bắc An Phụ106784
Phường Chí Linh105463
Phường Chu Văn An105496
Phường Dương Kinh116924
Phường Đồ Sơn114554
Phường Đông Hải114113
Phường Gia Viên113595
Phường Hải An114137
Phường Hải Dương105254
Phường Hòa Bình115333
Phường Hồng An116026
Phường Hồng Bàng113117
Phường Hưng Đạo116894
Phường Kiến An114435
Phường Kinh Môn106753
Phường Lê Chân113838
Phường Lê Đại Hành106033
Phường Lê Ích Mộc115063
Phường Lê Thanh Nghị105324
Phường Lưu Kiếm114884
Phường Nam Đồ Sơn117375
Phường Nam Đồng108372
Phường Nam Triệu115423
Phường Ngô Quyền113295
Phường Nguyễn Đại Năng107443
Phường Nguyễn Trãi105523
Phường Nhị Chiểu107144
Phường Phạm Sư Mạnh107263
Phường Phù Liễn114468
Phường Tân Hưng105374
Phường Thạch Khôi110024
Phường Thành Đông105074
Phường Thiên Hương115574
Phường Thủy Nguyên115605
Phường Trần Hưng Đạo105703
Phường Trần Liễu107293
Phường Trần Nhân Tông105733
Phường Tứ Minh108913
Phường Việt Hòa105434
Xã An Hưng116743
Xã An Khánh116683
Xã An Lão116296
Xã An Phú106453
Xã An Quang116473
Xã An Thành107923
Xã An Trường116353
Xã Bắc Thanh Miện112543
Xã Bình Giang109665
Xã Cẩm Giang108883
Xã Cẩm Giàng109034
Xã Chấn Hưng118064
Xã Chí Minh111313
Xã Đại Sơn110864
Xã Đường An109725
Xã Gia Lộc109995
Xã Gia Phúc110508
Xã Hà Bắc108163
Xã Hà Đông108823
Xã Hà Nam108435
Xã Hà Tây108463
Xã Hải Hưng112573
Xã Hồng Châu112183
Xã Hợp Tiến106153
Xã Hùng Thắng118092
Xã Kẻ Sặt109454
Xã Khúc Thừa Dụ112243
Xã Kiến Hải117494
Xã Kiến Hưng117283
Xã Kiến Minh117253
Xã Kiến Thụy116805
Xã Kim Thành108044
Xã Lạc Phượng111403
Xã Lai Khê107566
Xã Mao Điền109303
Xã Nam An Phụ107056
Xã Nam Sách106063
Xã Nam Thanh Miện112844
Xã Nghi Dương117133
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm119113
Xã Nguyên Giáp111464
Xã Nguyễn Lương Bằng112424
Xã Ninh Giang112034
Xã Phú Thái107505
Xã Quyết Thắng117613
Xã Tân An111673
Xã Tân Kỳ111135
Xã Tân Minh117794
Xã Thái Tân106423
Xã Thanh Hà108133
Xã Thanh Miện112394
Xã Thượng Hồng109938
Xã Tiên Lãng117554
Xã Tiên Minh117913
Xã Trần Phú106333
Xã Trường Tân110656
Xã Tuệ Tĩnh109093
Xã Tứ Kỳ110744
Xã Việt Khê115032
Xã Vĩnh Am118873
Xã Vĩnh Bảo118244
Xã Vĩnh Hải118752
Xã Vĩnh Hòa118482
Xã Vĩnh Lại111643
Xã Vĩnh Thịnh118363
Xã Vĩnh Thuận118423
Xã Yết Kiêu110203

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê Hải Phòng. Tra xã cũ → xã mới.