Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của Cần Thơ

Từ 1/7/2025 Cần Thơ có 103 đơn vị cấp xã: 31 phường, 72 xã, hình thành từ 266 xã, phường cũ. Dân số, diện tích 2025 của 103 đơn vị lấy từ niên giám thống kê tỉnh.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãDân số (người)Diện tích (km²)Mật độSố xã cũ
Phường An Bình3115050.26218,302.7473
Phường Bình Thủy3116863.27415,704.0303
Phường Cái Khế3112056.5549,605.8913
Phường Cái Răng3118658.68926,902.1824
Phường Đại Thành3141127.05653,005113
Phường Hưng Phú3120151.73240,901.2653
Phường Khánh Hòa3178929.092130,502233
Phường Long Bình3147318.34140,204563
Phường Long Mỹ3147124.97651,404863
Phường Long Phú 13148018.88957,703273
Phường Long Tuyền3118350.82728,601.7772
Phường Mỹ Quới3175321.11483,902523
Phường Mỹ Xuyên3168444.86748,309293
Phường Ngã Bảy3134028.77325,101.1463
Phường Ngã Năm3173240.90995,304293
Phường Ninh Kiều31135103.5505,4019.1763
Phường Ô Môn3115366.96654,701.2244
Phường Phú Lợi3151084.95726,803.1704
Phường Phước Thới3116243.71653,108232
Phường Sóc Trăng3150753.92741,701.2934
Phường Tân An31147104.0628,1012.8472
Phường Tân Lộc3121330.05533,409001
Phường Thốt Nốt3120749.68523,802.0883
Phường Thới An Đông3117438.97125,001.5593
Phường Thới Long3115743.47154,108043
Phường Thuận Hưng3122848.74930,901.5783
Phường Trung Nhứt3121730.86730,801.0023
Phường Vị Tân3133330.89137,008353
Phường Vị Thanh3132124.19422,101.0953
Phường Vĩnh Châu3178356.76498,305783
Phường Vĩnh Phước3180440.303103,103912
Xã An Lạc Thôn3153142.01685,004943
Xã An Ninh3159429.72168,804322
Xã An Thạnh3161526.82694,902834
Xã Châu Thành3136631.83348,106623
Xã Cờ Đỏ3126125.76044,605783
Xã Cù Lao Dung3163331.048150,102074
Xã Đại Hải3156128.45270,504042
Xã Đại Ngãi3164517.00137,704512
Xã Đông Hiệp3127316.95146,203673
Xã Đông Phước3136934.25039,708633
Xã Đông Thuận3128216.66860,902742
Xã Gia Hòa3172630.01777,103892
Xã Hiệp Hưng3139623.67669,303422
Xã Hòa An3139323.39661,603802
Xã Hỏa Lựu3133818.08459,803023
Xã Hòa Tú3171717.76167,202642
Xã Hồ Đắc Kiện3157020.04672,602762
Xã Kế Sách3152828.69961,604663
Xã Lai Hòa3181021.25355,403841
Xã Lâm Tân3175917.48490,801933
Xã Lịch Hội Thượng3167921.01049,004292
Xã Liêu Tú3167518.55683,202232
Xã Long Hưng3157919.19479,702412
Xã Long Phú3163926.19076,803412
Xã Lương Tâm3149216.91160,502802
Xã Mỹ Hương3159132.793104,703133
Xã Mỹ Phước3160313.13197,401351
Xã Mỹ Tú3156724.66586,602853
Xã Ngọc Tố3172334.817112,503103
Xã Nhơn Ái3131530.40938,207962
Xã Nhơn Mỹ3155227.76579,703483
Xã Nhu Gia3170827.31475,603612
Xã Phong Điền3129940.29245,608843
Xã Phong Nẫm315375.11217,302961
Xã Phú Hữu3137832.50960,505373
Xã Phú Lộc3175634.22780,104273
Xã Phú Tâm3156923.45748,904802
Xã Phụng Hiệp3142025.08966,803762
Xã Phương Bình3142622.33385,902602
Xã Tài Văn3168720.67668,103042
Xã Tân Bình3139928.52961,904612
Xã Tân Hòa3134235.90258,606134
Xã Tân Long3174121.350102,102093
Xã Tân Phước Hưng3143219.08557,703312
Xã Tân Thạnh3166622.82370,803223
Xã Thạnh An3123121.10486,002463
Xã Thạnh Hòa3140845.51581,405593
Xã Thạnh Phú3124917.14499,101731
Xã Thạnh Quới3124627.593103,902663
Xã Thạnh Thới An3169918.31887,202102
Xã Thạnh Xuân3136034.16744,007773
Xã Thới An Hội3154022.55960,303742
Xã Thới Hưng3126415.85869,902271
Xã Thới Lai3125824.96250,804913
Xã Thuận Hòa3158221.23145,904632
Xã Trần Đề3167333.98893,903623
Xã Trung Hưng3125537.49961,106142
Xã Trường Khánh3165421.86558,303753
Xã Trường Long3130917.74831,005731
Xã Trường Long Tây3134816.63450,603292
Xã Trường Thành3128827.80959,104713
Xã Trường Xuân3129422.94267,903383
Xã Vị Thanh 13146529.69971,104183
Xã Vị Thủy3144123.51849,904713
Xã Vĩnh Hải3179520.21483,702421
Xã Vĩnh Lợi3177714.23976,801853
Xã Vĩnh Thạnh3123225.48065,903873
Xã Vĩnh Thuận Đông3145326.41772,203663
Xã Vĩnh Trinh3123726.06351,005112
Xã Vĩnh Tường3145921.72667,003242
Xã Vĩnh Viễn3148917.54269,002542
Xã Xà Phiên3149531.539100,403143

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê Cần Thơ. Tra xã cũ → xã mới.