Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của TP. Hồ Chí Minh

Từ 1/7/2025 TP. Hồ Chí Minh có 168 đơn vị cấp xã: 1 đặc khu, 113 phường, 54 xã, hình thành từ 492 xã, phường cũ. Niên giám thống kê tỉnh chưa có số cấp xã (hoặc chưa bóc được).

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãSố xã cũ
Đặc khu Côn Đảo267320
Phường An Đông273163
Phường An Hội Đông268782
Phường An Hội Tây268822
Phường An Khánh270945
Phường An Lạc274603
Phường An Nhơn268762
Phường An Phú259752
Phường An Phú Đông267672
Phường Bà Rịa265604
Phường Bàn Cờ271545
Phường Bảy Hiền269833
Phường Bến Cát258133
Phường Bến Thành267434
Phường Bình Cơ259152
Phường Bình Dương257604
Phường Bình Đông274244
Phường Bình Hòa259872
Phường Bình Hưng Hòa274393
Phường Bình Lợi Trung269053
Phường Bình Phú273643
Phường Bình Quới269112
Phường Bình Tân274423
Phường Bình Tây273672
Phường Bình Thạnh269293
Phường Bình Thới272323
Phường Bình Tiên273733
Phường Bình Trị Đông274483
Phường Bình Trưng270973
Phường Cát Lái271122
Phường Cầu Kiệu270584
Phường Cầu Ông Lãnh267584
Phường Chánh Hiệp257714
Phường Chánh Hưng274184
Phường Chánh Phú Hòa258372
Phường Chợ Lớn273434
Phường Chợ Quán273013
Phường Dĩ An259423
Phường Diên Hồng271693
Phường Đông Hòa259513
Phường Đông Hưng Thuận267913
Phường Đức Nhuận270433
Phường Gia Định269444
Phường Gò Vấp268842
Phường Hạnh Thông268902
Phường Hiệp Bình268093
Phường Hòa Bình272112
Phường Hòa Hưng271634
Phường Hòa Lợi258492
Phường Khánh Hội272655
Phường Lái Thiêu259663
Phường Linh Xuân268003
Phường Long Bình268332
Phường Long Hương265663
Phường Long Nguyên258403
Phường Long Phước268572
Phường Long Trường268602
Phường Minh Phụng272383
Phường Nhiêu Lộc271424
Phường Phú An257683
Phường Phú Định274274
Phường Phú Lâm273493
Phường Phú Lợi257503
Phường Phú Mỹ267042
Phường Phú Nhuận270735
Phường Phú Thạnh270283
Phường Phú Thọ272263
Phường Phú Thọ Hòa270223
Phường Phú Thuận274842
Phường Phước Long268483
Phường Phước Thắng265422
Phường Rạch Dừa265363
Phường Sài Gòn267403
Phường Tam Bình268033
Phường Tam Long265723
Phường Tam Thắng265264
Phường Tăng Nhơn Phú268425
Phường Tân Bình270043
Phường Tân Định267372
Phường Tân Đông Hiệp259453
Phường Tân Hải267102
Phường Tân Hiệp259202
Phường Tân Hòa269953
Phường Tân Hưng274754
Phường Tân Khánh258915
Phường Tân Mỹ274872
Phường Tân Phú270314
Phường Tân Phước267132
Phường Tân Sơn270071
Phường Tân Sơn Hòa269773
Phường Tân Sơn Nhất269683
Phường Tân Sơn Nhì270194
Phường Tân Tạo274573
Phường Tân Thành267252
Phường Tân Thới Hiệp267822
Phường Tân Thuận274783
Phường Tân Uyên258884
Phường Tây Nam258433
Phường Tây Thạnh270132
Phường Thạnh Mỹ Tây269563
Phường Thông Tây Hội268982
Phường Thới An267732
Phường Thới Hòa258461
Phường Thủ Dầu Một257475
Phường Thủ Đức268245
Phường Thuận An259783
Phường Thuận Giao259692
Phường Trung Mỹ Tây267852
Phường Vĩnh Hội272864
Phường Vĩnh Tân259122
Phường Vũng Tàu265067
Phường Vườn Lài271905
Phường Xóm Chiếu272594
Phường Xuân Hòa271392
Xã An Long258673
Xã An Nhơn Tây275083
Xã An Thới Đông276732
Xã Bà Điểm275923
Xã Bàu Bàng258221
Xã Bàu Lâm266382
Xã Bắc Tân Uyên259063
Xã Bình Chánh276373
Xã Bình Châu266561
Xã Bình Giã265903
Xã Bình Hưng276193
Xã Bình Khánh276673
Xã Bình Lợi276102
Xã Bình Mỹ275443
Xã Cần Giờ276642
Xã Châu Đức265962
Xã Châu Pha267282
Xã Củ Chi275533
Xã Dầu Tiếng257774
Xã Đất Đỏ266804
Xã Đông Thạnh275683
Xã Hiệp Phước276583
Xã Hòa Hiệp266471
Xã Hòa Hội266413
Xã Hóc Môn275593
Xã Hồ Tràm266203
Xã Hưng Long276283
Xã Kim Long266083
Xã Long Điền266592
Xã Long Hải266623
Xã Long Hòa257924
Xã Long Sơn265451
Xã Minh Thạnh257803
Xã Ngãi Giao265753
Xã Nghĩa Thành266172
Xã Nhà Bè276554
Xã Nhuận Đức275113
Xã Phú Giáo258583
Xã Phú Hòa Đông275413
Xã Phước Hải266862
Xã Phước Hòa258823
Xã Phước Thành258643
Xã Tân An Hội274963
Xã Tân Nhựt275955
Xã Tân Vĩnh Lộc276043
Xã Thái Mỹ275263
Xã Thanh An258074
Xã Thạnh An276761
Xã Thường Tân259094
Xã Trừ Văn Thố258193
Xã Vĩnh Lộc276012
Xã Xuân Sơn265843
Xã Xuân Thới Sơn275773
Xã Xuyên Mộc266323

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê TP. Hồ Chí Minh. Tra xã cũ → xã mới.