Sản lượng ngô Điện Biên 2025: 76.290 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202576.290tấn sơ bộ
Xếp hạng15/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.681.790
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 4.414.230
Năm 2025, sản lượng ngô của Điện Biên là 76.290 tấn, giảm 1,9% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.681.790)
- Bằng 2% mức cả nước (4.414.230)
- Bằng 95% Quảng Ngãi (80.530, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 76.290
Cà Mau 5.440Cả nước 4.414.230Đắk Lắk 544.150
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 47.500 → 76.290 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 61% sau 21 năm, từ 47.500 (2004) lên 76.290 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 2004, 1,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 14 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 76.290 | 15 | 1.681.790 | 4.414.230 | sơ bộ |
| 2024 | 77.730 | 14 | 1.661.150 | 4.402.150 | |
| 2023 | 74.030 | 15 | 1.656.100 | 4.437.200 | |
| 2022 | 76.280 | 15 | 1.690.960 | 4.423.340 | |
| 2021 | 76.930 | 16 | 1.697.440 | 4.446.410 | |
| 2020 | 77.300 | 16 | 1.719.700 | 4.558.200 | |
| 2019 | 78.200 | 17 | 1.732.100 | 4.731.900 | |
| 2018 | 79.300 | 17 | 1.825.000 | 4.874.100 | |
| 2017 | 80.100 | 18 | 1.922.400 | 5.109.600 | |
| 2016 | 78.500 | 18 | 1.962.900 | 5.246.500 | |
| 2015 | 76.200 | 18 | 1.939.800 | 5.287.200 | |
| 2014 | 76.100 | 20 | 1.915.800 | 5.202.300 | |
| 2013 | 74.200 | 20 | 1.929.000 | 5.191.200 | |
| 2012 | 71.600 | 20 | 1.866.200 | 4.973.600 | |
| 2011 | 71.000 | 20 | 1.729.900 | 4.835.600 | |
| 2010 | 67.400 | 20 | 1.564.900 | 4.625.700 | |
| 2009 | 66.800 | 18 | 1.500.900 | 4.371.700 | |
| 2008 | 64.300 | 20 | 1.567.100 | 4.573.100 | |
| 2007 | 56.500 | 21 | 1.403.600 | 4.303.200 | |
| 2006 | 52.300 | 22 | 1.076.900 | 3.854.600 | |
| 2005 | 49.100 | 21 | 1.060.800 | 3.787.100 | |
| 2004 | 47.500 | 21 | 1.018.400 | 3.430.900 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng ngô của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
76.290 tấn (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng ngô?
Thứ 15/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.