Tải dữ liệu

Số lượng bò Khánh Hòa 2025: 164.570 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025164.570con sơ bộ
Xếp hạng13/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,4%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 2.213.320
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Khánh Hòa là 164.570 con, giảm 11,2% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Khánh Hòa 164.570
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Khánh Hòa 1995–2025: 138.200 → 164.570 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 19% sau 30 năm, từ 138.200 (1995) lên 164.570 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,8% năm 1995, 2,8% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 12 → 13).

Số liệu theo kỳ

KỳKhánh HòaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025164.570132.213.3205.943.695sơ bộ
2024185.297122.227.5796.212.203
2023189.623112.231.9366.331.895
2022182.750122.167.0756.353.079
2021183.085122.149.1926.333.344
2020197.630122.145.5506.325.496đứt chuỗi
2019199.620122.165.4206.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018200.990122.187.4206.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017196.420132.166.5686.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016197.530132.241.7006.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015164.930152.029.0705.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014157.774151.903.8085.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013160.956141.840.5745.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012165.471131.847.0885.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011178.601121.895.9625.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010190.142132.067.6565.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009195.300132.117.4006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008197.200152.160.0006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007216.200122.300.9006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006205.900132.241.8006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005177.100121.910.2005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004167.300121.733.1004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003155.10011—4.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002131.50012—4.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001125.50011—3.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000142.90010—4.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999153.24110—4.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998151.50010—3.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997163.50010—3.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996142.70010—3.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995138.20010—3.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?

164.570 con (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 13/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Khánh Hòa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này