Số lượng bò Điện Biên 2025: 105.066 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025105.066con sơ bộ
Xếp hạng20/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.118.515
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 5.943.695
Năm 2025, số lượng bò của Điện Biên là 105.066 con, tăng 0,3% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.118.515)
- Bằng 2% mức cả nước (5.943.695)
- Bằng 95% Hà Nội (111.000, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 105.066
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 25.400 → 105.066 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 314% sau 21 năm, từ 25.400 (2004) lên 105.066 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2004, 1,8% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 21 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 105.066 | 20 | 1.118.515 | 5.943.695 | sơ bộ |
| 2024 | 104.786 | 21 | 1.195.009 | 6.212.203 | |
| 2023 | 101.915 | 21 | 1.209.799 | 6.331.895 | |
| 2022 | 98.203 | 22 | 1.196.703 | 6.353.079 | |
| 2021 | 94.863 | 23 | 1.192.401 | 6.333.344 | |
| 2020 | 82.370 | 23 | 1.176.116 | 6.325.496 | |
| 2019 | 76.800 | 25 | 1.145.733 | 6.278.049 | |
| 2018 | 68.410 | 25 | 1.130.009 | 6.325.243 | |
| 2017 | 61.880 | 26 | 1.104.103 | 6.285.274 | |
| 2016 | 52.840 | 26 | 1.043.580 | 6.219.064 | |
| 2015 | 50.060 | 26 | 958.138 | 5.749.910 | |
| 2014 | 47.422 | 26 | 896.990 | 5.383.852 | |
| 2013 | 44.447 | 26 | 863.362 | 5.170.596 | |
| 2012 | 42.031 | 26 | 865.901 | 5.202.877 | |
| 2011 | 40.378 | 26 | 905.570 | 5.441.457 | |
| 2010 | 39.096 | 29 | 1.025.117 | 5.904.653 | |
| 2009 | 36.300 | 30 | 1.021.400 | 6.103.300 | |
| 2008 | 34.700 | 30 | 1.052.400 | 6.337.700 | |
| 2007 | 32.200 | 30 | 1.106.600 | 6.724.700 | |
| 2006 | 29.900 | 30 | 1.062.700 | 6.510.800 | |
| 2005 | 27.700 | 29 | 925.500 | 5.540.700 | |
| 2004 | 25.400 | 29 | 853.900 | 4.907.700 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng bò của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
105.066 con (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?
Thứ 20/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.