Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất lần · thấp là tốt | 5,55 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) % · trung tính | — | | Hà Nội | Xếp hạng |
Chỉ số phát triển con người chỉ số · cao là tốt | 0,77 | 2025 | Hà Nội | Xếp hạng |
Diện tích nhà ở bình quân đầu người m2 · cao là tốt | 29,00 | 2024 | Bắc Ninh | Xếp hạng |
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) hệ số · thấp là tốt | 0,32 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất nghìn đồng · cao là tốt | 11.822 | 2025 | Hà Nội | Xếp hạng |
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất nghìn đồng · cao là tốt | 2.130 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành nghìn đồng · cao là tốt | 6.005 | 2025 | Hà Nội | Xếp hạng |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung % · cao là tốt | 94,7 | 2024 | | |
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh % · cao là tốt | 97,5 | 2025 | Hà Nội | Xếp hạng |
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh % · cao là tốt | 98,6 | 2025 | Huế | Xếp hạng |
Tỷ lệ hộ có máy tính % · cao là tốt | 27,4 | 2025 | TP. Hồ Chí Minh | Xếp hạng |
Tỷ lệ hộ có nhà ở % · cao là tốt | 100,0 | 2024 | An Giang | Xếp hạng |
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt % · cao là tốt | 99,9 | 2024 | Bắc Ninh | Xếp hạng |
Tỷ lệ hộ nghèo % · thấp là tốt | 1,3 | 2025 | Đồng Nai | Xếp hạng |