Mật độ dân số Lai Châu sau sáp nhập 2025: 55 người/km2, thứ 34/34
người/km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202555người/km2
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−60%Trung du và miền núi phía Bắc: 138
So với cả nước−82%Cả nước: 308
Năm 2025, mật độ dân số của Lai Châu là 55 người/km2, tăng 1,1% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 40% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (138)
- Bằng 18% mức cả nước (308)
- Bằng 79% Điện Biên (70, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 55
Lai Châu 55┆ Cả nước 308Hà Nội 2.636
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2011–2025: 43 → 55 người/km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 28% sau 14 năm, từ 43 (2011) lên 55 người/km2 (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 55 | 34 | 138 | 308 | |
| 2024 | 55 | 34 | 136 | 306 | |
| 2023 | 54 | 34 | 135 | 303 | |
| 2022 | 53 | 34 | 133 | 300 | |
| 2021 | 53 | 34 | 132 | 297 | |
| 2020 | 52 | 34 | 130 | 295 | |
| 2019 | 51 | 34 | 129 | 291 | |
| 2018 | 50 | 34 | 127 | 288 | |
| 2017 | 49 | 34 | 126 | 285 | |
| 2016 | 48 | 34 | 124 | 282 | |
| 2015 | 47 | 34 | 122 | 279 | |
| 2014 | 46 | 34 | 121 | 276 | |
| 2013 | 46 | 34 | 119 | 273 | |
| 2012 | 44 | 34 | 117 | 270 | |
| 2011 | 43 | 34 | 116 | 266 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Mật độ dân số của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
55 người/km2, đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về mật độ dân số?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
55→ 55+0,47%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026