Sản lượng lương thực có hạt Điện Biên 2025: 281.640 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025281.640tấn sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 4.777.270
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Điện Biên là 281.640 tấn, giảm 1,9% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (4.777.270)
- Bằng 1% mức cả nước (47.765.820)
- Bằng 91% TP. Hồ Chí Minh (309.620, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 281.640
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 170.300 → 281.640 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 65% sau 21 năm, từ 170.300 (2004) lên 281.640 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2004, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 281.640 | 31 | 4.777.270 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 287.040 | 31 | 4.719.250 | 47.854.560 | |
| 2023 | 285.510 | 32 | 4.827.420 | 47.935.665 | |
| 2022 | 282.940 | 31 | 4.841.960 | 47.085.550 | |
| 2021 | 277.130 | 32 | 4.864.470 | 48.301.027 | |
| 2020 | 268.100 | 32 | 4.841.600 | 47.325.500 | |
| 2019 | 265.200 | 32 | 4.831.600 | 48.230.900 | |
| 2018 | 264.600 | 32 | 4.939.200 | 48.923.400 | |
| 2017 | 258.200 | 32 | 4.970.300 | 47.852.200 | |
| 2016 | 253.900 | 32 | 5.034.700 | 48.360.200 | |
| 2015 | 251.000 | 32 | 4.983.900 | 50.379.500 | |
| 2014 | 246.700 | 32 | 4.961.700 | 50.178.500 | |
| 2013 | 235.800 | 32 | 4.914.600 | 49.231.600 | |
| 2012 | 229.500 | 33 | 4.808.200 | 48.712.600 | |
| 2011 | 225.800 | 33 | 4.637.200 | 47.235.500 | |
| 2010 | 222.500 | 33 | 4.369.500 | 44.632.200 | |
| 2009 | 213.400 | 33 | 4.306.800 | 43.323.400 | |
| 2008 | 202.700 | 33 | 4.254.500 | 43.305.400 | |
| 2007 | 188.000 | 33 | 4.072.500 | 40.247.400 | |
| 2006 | 185.600 | 33 | 3.755.800 | 39.706.200 | |
| 2005 | 176.600 | 33 | 3.720.500 | 39.621.600 | |
| 2004 | 170.300 | 33 | 3.654.600 | 39.581.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
281.640 tấn (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.