Số lớp học phổ thông Tây Ninh 2025: 13.315 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513.315lớp đứt chuỗi
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đông Nam Bộ: 87.231
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Tây Ninh là 13.315 lớp, tăng 1,2% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đông Nam Bộ (87.231)
- Bằng 3% mức cả nước (523.579)
- Bằng 88% Hưng Yên (15.117, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 13.315
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2002–2025: 14.451 → 13.315 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 8% sau 23 năm, từ 14.451 (2002) xuống 13.315 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 2002, 2,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.315 | 19 | 87.231 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 13.154 | 19 | 86.402 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 13.337 | 19 | 86.036 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 13.450 | 19 | 84.779 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 13.478 | 19 | 83.770 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 13.312 | 19 | 81.864 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 13.325 | 19 | 79.890 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 13.354 | 19 | 78.259 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 13.344 | 18 | 76.258 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 13.849 | 18 | 75.393 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14.117 | 17 | 74.291 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 14.114 | 18 | 72.584 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 13.444 | 18 | 69.669 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 13.411 | 18 | 68.967 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 12.990 | 19 | 72.928 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 13.101 | 19 | 65.962 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 12.926 | 19 | 64.981 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 12.990 | 19 | 64.598 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 13.519 | 19 | 64.647 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 13.793 | 19 | 64.582 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 15.157 | 18 | 65.664 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 14.788 | 16 | 64.919 | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 14.451 | 16 | 64.092 | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
13.315 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.