Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm Tây Ninh 2024: 2.527.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20242.527.000m2
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng32%Đông Nam Bộ: 7.923.000
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 102.745.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Tây Ninh là 2.527.000 m2, giảm 6,5% so với 2023; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 32% mức vùng Đông Nam Bộ (7.923.000)
- Bằng 2% mức cả nước (102.745.000)
- Gần bằng Đồng Nai (2.628.000, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Tây Ninh 2.527.000
Lai Châu 457.000Cả nước 102.745.000Hà Nội 8.636.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2010–2024: 4.179.000 → 2.527.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 40% sau 14 năm, từ 4.179.000 (2010) xuống 2.527.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,9% năm 2010, 2,5% năm 2024.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.527.000 | 19 | 7.923.000 | 102.745.000 | |
| 2023 | 2.703.000 | 19 | 8.720.000 | 101.686.000 | |
| 2022 | 3.312.000 | 12 | 9.007.000 | 105.190.000 | |
| 2021 | 3.675.000 | 10 | 10.696.000 | 101.733.000 | |
| 2020 | 3.975.000 | 11 | 18.051.000 | 112.504.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.491.000 | 14 | 16.061.000 | 110.086.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.464.000 | 13 | 14.068.000 | 103.849.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.617.000 | 11 | 15.525.000 | 102.532.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.598.000 | 12 | 19.061.000 | 102.488.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.752.000 | 9 | 16.060.000 | 93.422.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.615.000 | 10 | 13.546.000 | 89.843.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.618.000 | 3 | 13.743.000 | 86.621.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.225.000 | 4 | 12.937.000 | 81.313.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 4.885.000 | 3 | 14.486.000 | 84.366.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 4.179.000 | 7 | 14.127.000 | 85.885.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Tây Ninh năm 2024 là bao nhiêu?
2.527.000 m2, đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm?
Thứ 19/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.