Diện tích rừng trồng mới tập trung Điện Biên 2025: 230 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025230ha sơ bộ
Xếp hạng30/33▼ 6 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 81.161
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 327.194
Năm 2025, diện tích rừng trồng mới tập trung của Điện Biên là 230 ha, giảm 84,7% so với 2024; đứng thứ 30 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (81.161)
- Bằng 0% mức cả nước (327.194)
- Bằng 77% Ninh Bình (297, hạng 29)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 230
Vĩnh Long 97Cả nước 327.194Quảng Ngãi 32.830
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2003–2025: 2.900 → 230 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 92% sau 22 năm, từ 2.900 (2003) xuống 230 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 2003, 0,1% năm 2025.
- Xuống 6 bậc so với 2024 (hạng 24 → 30).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 230 | 30 | 81.161 | 327.194 | sơ bộ |
| 2024 | 1.500 | 24 | 80.200 | 304.000 | |
| 2023 | 1.600 | 24 | 82.800 | 296.300 | |
| 2022 | 500 | 28 | 87.200 | 306.500 | |
| 2021 | 300 | 28 | 87.100 | 290.000 | |
| 2020 | 200 | 28 | 81.400 | 269.900 | |
| 2019 | 400 | 24 | 83.500 | 267.900 | |
| 2018 | 1.600 | 23 | 95.700 | 282.100 | |
| 2017 | 1.200 | 24 | 102.000 | 284.200 | |
| 2016 | 1.500 | 22 | 102.900 | 264.900 | |
| 2015 | 400 | 25 | 104.100 | 271.400 | |
| 2014 | 300 | 23 | 89.500 | 249.700 | |
| 2013 | 700 | 23 | 93.100 | 239.300 | |
| 2012 | 200 | 24 | 92.100 | 229.300 | |
| 2011 | 900 | 22 | 98.600 | 233.200 | |
| 2010 | 2.700 | 20 | 105.100 | 256.800 | |
| 2009 | 1.500 | 23 | 99.400 | 243.000 | |
| 2008 | 900 | 21 | 73.600 | 200.100 | |
| 2007 | 900 | 23 | 62.900 | 189.900 | |
| 2006 | 1.000 | 25 | 69.200 | 192.700 | |
| 2005 | 1.900 | 24 | 53.700 | 177.300 | |
| 2004 | 2.200 | 22 | 63.700 | 184.400 | |
| 2003 | 2.900 | 22 | 55.900 | 181.300 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng trồng mới tập trung của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
230 ha (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng trồng mới tập trung?
Thứ 30/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.