Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Điện Biên 2025: 129.835 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025129.835người
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.596.813
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 3.205.497
Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Điện Biên là 129.835 người, tăng 8,2% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.596.813)
- Bằng 4% mức cả nước (3.205.497)
- Gần bằng Lạng Sơn (136.515, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 129.835
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 85.737 → 129.835 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 51% sau 21 năm, từ 85.737 (2004) lên 129.835 người (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 129.835 | 11 | 1.596.813 | 3.205.497 | |
| 2024 | 120.016 | 11 | 1.498.358 | 2.993.648 | |
| 2021 | 122.606 | 11 | 1.515.754 | 2.976.697 | |
| 2020 | 118.498 | 11 | 1.476.691 | 2.903.908 | |
| 2019 | 111.659 | 11 | 1.421.494 | 2.796.065 | |
| 2018 | 111.456 | 11 | 1.366.603 | 2.704.719 | |
| 2017 | 108.547 | 11 | 1.314.107 | 2.598.778 | |
| 2016 | 106.488 | 11 | 1.275.029 | 2.536.992 | |
| 2015 | 104.488 | 11 | 1.241.237 | 2.487.832 | |
| 2014 | 102.399 | 11 | 1.201.341 | 2.432.892 | |
| 2013 | 100.111 | 11 | 1.181.078 | 2.398.250 | |
| 2012 | 98.165 | 10 | 1.148.945 | 2.335.243 | |
| 2011 | 96.543 | 11 | 1.137.042 | 2.318.731 | |
| 2010 | 92.656 | 9 | 1.121.057 | 2.225.950 | |
| 2009 | 91.641 | 11 | 1.133.152 | 2.278.331 | |
| 2008 | 85.608 | 13 | 1.149.763 | 2.288.011 | |
| 2007 | 87.961 | 14 | 1.201.221 | 2.395.650 | |
| 2006 | 86.360 | 14 | 1.255.973 | 2.467.121 | |
| 2005 | 88.874 | 13 | 1.307.948 | 2.765.879 | |
| 2004 | 85.737 | 13 | 1.335.815 | — |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
129.835 người, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2023
127.656→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
127.656→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026