Sản lượng thủy sản Điện Biên 2025: 5.180 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.180tấn sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 170.703
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 10.154.141
Năm 2025, sản lượng thủy sản của Điện Biên là 5.180 tấn, tăng 4,0% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (170.703)
- Bằng 0% mức cả nước (10.154.141)
- Bằng 56% Sơn La (9.251, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 5.180
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2003–2025: 373 → 5.180 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.289% sau 22 năm, từ 373 (2003) lên 5.180 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 2003, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.180 | 31 | 170.703 | 10.154.141 | sơ bộ |
| 2024 | 4.983 | 31 | 160.716 | 9.729.839 | |
| 2023 | 4.782 | 31 | 161.262 | 9.358.721 | |
| 2022 | 4.571 | 31 | 151.057 | 9.108.138 | |
| 2021 | 4.216 | 31 | 145.793 | 8.826.826 | |
| 2020 | 3.841 | 31 | 138.863 | 8.635.719 | |
| 2019 | 3.445 | 31 | 129.934 | 8.421.250 | |
| 2018 | 3.063 | 31 | 118.583 | 7.885.903 | |
| 2017 | 2.808 | 31 | 110.485 | 7.402.605 | |
| 2016 | 2.534 | 31 | 103.182 | 6.924.327 | |
| 2015 | 2.236 | 31 | 97.371 | 6.727.247 | |
| 2014 | 1.956 | 31 | 92.954 | 6.420.440 | |
| 2013 | 1.751 | 31 | 87.754 | 6.133.656 | |
| 2012 | 1.604 | 31 | 80.821 | 5.903.742 | |
| 2011 | 1.464 | 31 | 74.897 | 5.598.068 | |
| 2010 | 1.315 | 31 | 67.642 | 5.204.444 | |
| 2009 | 1.273 | 32 | 64.733 | 4.870.317 | |
| 2008 | 1.235 | 32 | 59.123 | 4.602.026 | |
| 2007 | 995 | 33 | 56.011 | 4.199.082 | |
| 2006 | 927 | 32 | 50.658 | 3.720.459 | |
| 2005 | 791 | 32 | 44.865 | 3.466.804 | |
| 2004 | 632 | 33 | 41.922 | 3.142.478 | |
| 2003 | 373 | 32 | 38.227 | 2.859.200 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
5.180 tấn (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.