Tải dữ liệu

Diện tích Lai Châu sau sáp nhập 2025: 9.069 km2, thứ 16/34

km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20259.069km2
Xếp hạng16/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 92.508
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 332.144

Năm 2025, diện tích của Lai Châu là 9.069 km2, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lai Châu 9.069
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La

Lai Châu 2011–2025: 9.069 → 9.069 km2

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2011–2025
Đơn vị
km2
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 0% sau 14 năm, từ 9.069 (2011) lên 9.069 km2 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 2011, 2,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLai ChâuHạngVùngCả nướcGhi chú
20259.0691692.508332.144
20249.0691692.517331.338
20239.0691692.524331.332
20229.0691692.524331.346
20219.0691692.524331.344
20209.0691692.524331.317
20199.0691692.541331.236
20189.0691692.540331.236
20179.0691692.540331.231
20169.0701692.540331.231
20159.0691692.655330.967
20149.0691692.655330.967
20139.0691692.664330.972
20129.0691692.660330.951
20119.0691692.657330.958

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?

9.069 km2, đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về diện tích?

Thứ 16/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01V02.01APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20259.069 → 9.069Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này