Số lượng lợn Điện Biên 2025: 304.300 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025304.300con sơ bộ
Xếp hạng27/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.659.300
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 26.743.400
Năm 2025, số lượng lợn của Điện Biên là 304.300 con, giảm 1,7% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.659.300)
- Bằng 1% mức cả nước (26.743.400)
- Gần bằng Cà Mau (307.400, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 304.300
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 199.800 → 304.300 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 52% sau 21 năm, từ 199.800 (2004) lên 304.300 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2004, 1,1% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 28 → 27).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 304.300 | 27 | 5.659.300 | 26.743.400 | sơ bộ |
| 2024 | 309.413 | 28 | 5.785.869 | 26.519.409 | |
| 2023 | 300.069 | 29 | 5.642.890 | 25.546.030 | |
| 2022 | 293.037 | 28 | 5.492.394 | 24.745.382 | |
| 2021 | 280.593 | 26 | 5.255.461 | 23.202.782 | |
| 2020 | 290.820 | 26 | 5.175.520 | 22.028.100 | |
| 2019 | 285.110 | 23 | 4.783.564 | 20.208.254 | |
| 2018 | 402.220 | 27 | 6.817.028 | 29.830.710 | |
| 2017 | 383.510 | 28 | 6.753.821 | 29.110.717 | |
| 2016 | 369.530 | 29 | 7.147.926 | 30.863.912 | |
| 2015 | 351.690 | 30 | 6.507.373 | 28.863.983 | |
| 2014 | 334.196 | 31 | 6.233.278 | 27.807.369 | |
| 2013 | 315.612 | 31 | 6.016.088 | 27.267.770 | |
| 2012 | 298.573 | 31 | 6.065.247 | 27.544.438 | |
| 2011 | 289.258 | 31 | 5.754.648 | 27.056.193 | |
| 2010 | 276.827 | 31 | 6.012.961 | 27.347.488 | |
| 2009 | 262.900 | 31 | 5.717.800 | 27.627.600 | |
| 2008 | 245.300 | 31 | 5.367.300 | 26.701.600 | |
| 2007 | 232.300 | 32 | 5.107.900 | 26.560.700 | |
| 2006 | 220.700 | 32 | 4.858.800 | 26.855.300 | |
| 2005 | 210.600 | 33 | 5.067.000 | 27.435.000 | |
| 2004 | 199.800 | 33 | 4.822.200 | 26.143.700 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng lợn của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
304.300 con (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?
Thứ 27/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.