Tải dữ liệu

Số lượng lợn Tây Ninh 2025: 723.400 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025723.400con sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đông Nam Bộ: 5.677.400
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 26.743.400

Năm 2025, số lượng lợn của Tây Ninh là 723.400 con, tăng 17,5% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tây Ninh 723.400
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa

Tây Ninh 1995–2025: 246.500 → 723.400 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.33, V06.44
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 193% sau 30 năm, từ 246.500 (1995) lên 723.400 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 1995, 2,7% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳTây NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025723.400165.677.40026.743.400sơ bộ
2024615.479175.431.27226.519.409
2023350.859255.093.35325.546.030
2022284.485294.960.47424.745.382
2021261.766284.367.00623.202.782
2020228.530314.071.41022.028.100đứt chuỗi
2019241.580283.841.77020.208.254dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018336.280304.671.05529.830.710dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017396.460274.013.13729.110.717dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016491.070244.044.53030.863.912dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015453.890253.622.85028.863.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014458.538243.310.88527.807.369dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013450.719253.140.76527.267.770dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012466.653253.090.80527.544.438dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011477.662253.068.59727.056.193dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010484.677252.759.05127.347.488dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009541.100232.917.90027.627.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008534.500232.683.50026.701.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007542.200232.688.40026.560.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006618.900212.841.20026.855.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005544.900242.582.90027.435.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004464.700252.322.70026.143.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003397.400251.989.30024.884.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002344.400251.773.90023.169.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001330.100251.586.60021.800.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000307.500251.552.30020.193.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999297.136251.417.73718.885.771dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998285.800251.315.60018.132.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997276.000251.247.00017.635.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996272.000251.181.20016.921.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995246.500261.055.60016.306.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng lợn của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

723.400 con (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?

Thứ 16/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.33V06.44

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này