Tải dữ liệu

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm cả nước 9/2026: 29.235 triệu USD

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Việt Nam tháng 9/2026 là 29.235 triệu USD, tăng 34,6% so với 8/2026. Chuỗi 272 kỳ (3/2001–9/2026), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

triệu USD · cao là tốt · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Định nghĩa. Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
9/202629.235e—6.422ei3.349ei—11.739ei—
8/202621.714e—5.468ei3.274ei—5.599ei—
7/202621.046e—5.412ei3.254ei—5.227ei—
6/202617.389e—4.645ei3.144ei—2.662ei—
5/202614.838e—2.345ei3.131ei—3.083ei—
4/202612.149e—1.195ei——1.842ei—
3/2026——932,8ei——836,9ei—
2/20263.540e—1.006ei——586,6ei—
1/20261.489e—418,9ei——453,5ei—
12/202517.321e—7.314ei——4.874ei—
11/202515.957e—6.850ei——4.607ei—
10/202514.073e—6.423ei——3.664ei—
9/202512.388e—5.868ei——3.357ei—
8/202511.033e—5.289ei——3.106ei—
7/202510.035e—4.629ei——2.791ei—
6/20259.291e————2.636ei—
5/20257.015e————2.405ei—
4/20255.592e————1.996ei—
3/20254.333e————1.739ei—
2/20252.191e————1.026ei—
1/20251.287e————607,7ei—
12/202419.731e——————
11/202417.387e——————
10/202415.230e————4.503ei—
9/202413.554e————4.195ei—
8/202411.999e————3.846ei—
7/202410.764e——————
6/20249.537e——————
5/20247.936e——————
4/20247.110e——————

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).