Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Nghệ An 9/2026: 2.389 triệu USD
triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/20262.389triệu USD ước tính
Xếp hạng3/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng71%Bắc Trung Bộ: 3.349
Tỷ trọng cả nước8,2%Cả nước: 29.235
Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Nghệ An là 2.389 triệu USD, tăng 0,2% so với 8/2026; đứng thứ 3 trong 20 tỉnh, thành phố.
- Bằng 71% mức vùng Bắc Trung Bộ (3.349)
- Bằng 8% mức cả nước (29.235)
- Bằng 41% Thái Nguyên (5.815, hạng 2)
Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)
Nghệ An 2.389
Huế 123,0Cả nước 29.235TP. Hồ Chí Minh 9.773
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 10/2001–9/2026: 1,3 → 2.389 triệu USD
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 189.380% sau 25 năm, từ 1,3 (10/2001) lên 2.389 triệu USD (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% tháng 10/2001, 8,2% tháng 9/2026.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 2.389 | 3 | 3.349 | 29.235 | ước tính |
| 8/2026 | 2.385 | 3 | 3.274 | 21.714 | ước tính |
| 7/2026 | 2.384 | 3 | 3.254 | 21.046 | ước tính |
| 6/2026 | 2.283 | 2 | 3.144 | 17.389 | ước tính |
| 5/2026 | 2.282 | 2 | 3.131 | 14.838 | ước tính |
| 4/2026 | 2.255 | 2 | — | 12.149 | ước tính |
| 3/2026 | 2.255 | 2 | — | — | ước tính |
| 2/2026 | 3,3 | 16 | — | 3.540 | ước tính |
| 1/2026 | 1,2 | 16 | — | 1.489 | ước tính |
| 12/2025 | 324,0 | 13 | — | 17.321 | ước tính |
| 11/2025 | 286,2 | 14 | — | 15.957 | ước tính |
| 10/2025 | 284,2 | 13 | — | 14.073 | ước tính |
| 9/2025 | 195,3 | 13 | — | 12.388 | ước tính |
| 8/2025 | 76,3 | 18 | — | 11.033 | ước tính |
| 7/2025 | 76,2 | 18 | — | 10.035 | ước tính |
| 3/2025 | 55,0 | 7 | — | 4.333 | ước tính |
| 12/2024 | 867,8 | 8 | — | 19.731 | ước tính |
| 11/2024 | 691,5 | 8 | — | 17.387 | ước tính |
| 3/2024 | 40,0 | 7 | — | 4.774 | ước tính |
| 2/2024 | 40,0 | 6 | — | 3.596 | ước tính |
| 12/2023 | 1.327 | 6 | — | 20.186 | ước tính |
| 11/2023 | 1.040 | 6 | — | 16.410 | ước tính |
| 10/2023 | 1.016 | 6 | — | 15.293 | ước tính |
| 9/2023 | 1.016 | 2 | — | 10.233 | ước tính |
| 8/2023 | 778,1 | 3 | — | 8.872 | ước tính |
| 7/2023 | 613,1 | 5 | — | 7.935 | ước tính |
| 6/2023 | 613,1 | 3 | — | 6.492 | ước tính |
| 5/2023 | 320,1 | 6 | — | 5.261 | ước tính |
| 4/2023 | 286,9 | 5 | — | 4.106 | ước tính |
| 3/2023 | 186,9 | 5 | — | 3.450 | ước tính |
| 1/2023 | 0,4 | 9 | — | 1.205 | ước tính |
| 12/2022 | 490,5 | 6 | — | 12.446 | ước tính |
| 11/2022 | 482,9 | 6 | — | 11.521 | ước tính |
| 10/2022 | 207,6 | 7 | — | 9.929 | ước tính |
| 9/2022 | 173,8 | 7 | — | 7.124 | ước tính |
| 8/2022 | 152,8 | 6 | — | 6.350 | ước tính |
| 7/2022 | 130,0 | 7 | — | 5.723 | ước tính |
| 6/2022 | 53,0 | 8 | — | 4.943 | ước tính |
| 12/2021 | 283,2 | 7 | — | 15.245 | ước tính |
| 11/2021 | 266,4 | 7 | — | 14.058 | ước tính |
| 10/2021 | 266,4 | 6 | — | 13.019 | ước tính |
| 9/2021 | 266,4 | 6 | — | 12.499 | ước tính |
| 8/2021 | 266,4 | 6 | — | 11.325 | ước tính |
| 7/2021 | 266,4 | 6 | — | 10.129 | ước tính |
| 6/2021 | 200,0 | 7 | — | 9.549 | ước tính |
| 5/2021 | 200,0 | 5 | — | 8.828 | ước tính |
| 4/2021 | 200,0 | 4 | — | 8.456 | ước tính |
| 3/2021 | 200,0 | 3 | — | 7.223 | ước tính |
| 2/2021 | 200,0 | 3 | — | 3.309 | ước tính |
| 1/2021 | 200,0 | 2 | — | 1.324 | ước tính |
| 5/2020 | 48,4 | 10 | — | 7.440 | ước tính |
| 2/2020 | 8,0 | 9 | — | 5.004 | ước tính |
| 12/2019 | 312,6 | 6 | — | 16.746 | ước tính |
| 11/2019 | 310,4 | 6 | — | — | ước tính |
| 10/2019 | 283,9 | 8 | — | 12.834 | ước tính |
| 9/2019 | 282,6 | 6 | — | 10.973 | ước tính |
| 8/2019 | 282,6 | 7 | — | 9.128 | ước tính |
| 7/2019 | 212,6 | 6 | — | 8.272 | ước tính |
| 6/2019 | 212,6 | 6 | — | 7.412 | ước tính |
| 5/2019 | 206,1 | 5 | — | 6.458 | ước tính |
| 4/2019 | 200,1 | 4 | — | 5.345 | ước tính |
| 3/2019 | 200,1 | 4 | — | 3.821 | ước tính |
| 6/2017 | 122,7 | 6 | — | 11.838 | ước tính |
| 5/2017 | 122,7 | 8 | — | 5.595 | ước tính |
| 4/2017 | 122,7 | 7 | — | 4.882 | ước tính |
| 3/2017 | 122,2 | 4 | — | 2.917 | ước tính |
| 2/2017 | 122,2 | 3 | — | 2.029 | ước tính |
| 12/2015 | 196,5 | 6 | — | 15.578 | ước tính |
| 11/2015 | 186,5 | 6 | — | 13.554 | ước tính |
| 9/2015 | 172,0 | 5 | — | 11.038 | ước tính |
| 8/2015 | 189,0 | 5 | — | 7.879 | ước tính |
| 6/2015 | 55,6 | 5 | — | 3.839 | ước tính |
| 5/2015 | 50,6 | 5 | — | 2.957 | ước tính |
| 4/2015 | 46,6 | 3 | — | 2.676 | ước tính |
| 3/2015 | 27,6 | 5 | — | 1.217 | ước tính |
| 6/2012 | 30,5 | 5 | — | 4.762 | ước tính |
| 12/2010 | 1.328 | 3 | — | 17.230 | ước tính |
| 11/2010 | 1.013 | 3 | — | 12.101 | ước tính |
| 10/2010 | 1.013 | 3 | — | 11.590 | ước tính |
| 9/2010 | 1.008 | 3 | — | 11.406 | ước tính |
| 8/2010 | 1.008 | 3 | — | 10.790 | ước tính |
| 7/2010 | 1.008 | 3 | — | 8.414 | ước tính |
| 6/2010 | 1.004 | 3 | — | 7.905 | ước tính |
| 5/2010 | 1.004 | 3 | — | 7.132 | ước tính |
| 4/2010 | 1.004 | 3 | — | 5.600 | ước tính |
| 12/2007 | 5,9 | 20 | — | 17.856 | ước tính |
| 11/2007 | 5,9 | 20 | — | 13.400 | ước tính |
| 9/2007 | 5,9 | 19 | — | 8.291 | ước tính |
| 8/2007 | 5,9 | 18 | — | 7.104 | ước tính |
| 7/2007 | 5,9 | 15 | — | 6.371 | ước tính |
| 12/2005 | 10,2 | 11 | — | 3.896 | ước tính |
| 11/2005 | 10,2 | 10 | — | 3.608 | ước tính |
| 10/2005 | 9,2 | 10 | — | 2.984 | ước tính |
| 9/2005 | 9,2 | 11 | — | 2.644 | ước tính |
| 8/2005 | 9,2 | 11 | — | 2.237 | ước tính |
| 7/2005 | 9,2 | 10 | — | 2.100 | ước tính |
| 6/2005 | 7,5 | 9 | — | 1.868 | ước tính |
| 5/2005 | 7,5 | 9 | — | 1.686 | ước tính |
| 4/2005 | 7,5 | 7 | — | 1.450 | ước tính |
| 3/2005 | 4,0 | 6 | — | 1.310 | ước tính |
| 12/2004 | 6,9 | 13 | — | 2.084 | ước tính |
| 11/2004 | 6,9 | 13 | — | 1.984 | ước tính |
| 9/2004 | 6,9 | 13 | — | 1.603 | ước tính |
| 8/2004 | 6,9 | 13 | — | 1.246 | ước tính |
| 6/2004 | 5,0 | 11 | — | 806,6 | ước tính |
| 5/2004 | 5,0 | 9 | — | 621,5 | ước tính |
| 12/2003 | 8,7 | 11 | — | 1.513 | ước tính |
| 12/2001 | 1,3 | 13 | — | 2.192 | ước tính |
| 11/2001 | 1,3 | 11 | — | 2.074 | ước tính |
| 10/2001 | 1,3 | 9 | — | 1.990 | ước tính |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
Hỏi đáp
Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Nghệ An tháng 9/2026 là bao nhiêu?
2.389 triệu USD (ước tính), đứng thứ 3 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 3/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.