Tải dữ liệu

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Ninh Bình 9/2026: 474,9 triệu USD

triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026474,9triệu USD ước tính
Xếp hạng12/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng7,4%Đồng bằng sông Hồng: 6.422
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 29.235

Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Ninh Bình là 474,9 triệu USD, tăng 0,9% so với 8/2026; đứng thứ 12 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Ninh Bình 474,9
Huế 123,0Cả nước 29.235TP. Hồ Chí Minh 9.773
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 8/2007–9/2026: 96,6 → 474,9 triệu USD

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
triệu USD
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 392% sau 19 năm, từ 96,6 (8/2007) lên 474,9 triệu USD (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% tháng 8/2007, 1,6% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
9/2026474,9126.42229.235ước tính
8/2026470,6125.46821.714ước tính
7/2026451,8125.41221.046ước tính
6/2026431,5114.64517.389ước tính
5/2026420,882.34514.838ước tính
4/202698,9161.19512.149ước tính
3/202674,014932,8—ước tính
2/202664,5121.0063.540ước tính
1/202611,213418,91.489ước tính
12/20251.12177.31417.321ước tính
11/20251.10576.85015.957ước tính
10/20251.09776.42314.073ước tính
9/20251.08175.86812.388ước tính
8/20251.01365.28911.033ước tính
7/20251.01164.62910.035đứt chuỗiước tính
2/2025182,56—2.191ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202434,261.4472.011ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/201772,04—2.029ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/201341,04—2.927ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/200891,511—60.271ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200886,211—59.017ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/200886,211—58.291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200886,211—56.268ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200886,211—46.324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200884,212—44.497ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200866,012—30.947ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200866,09—14.725ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200866,08—7.226ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2007467,4114.28417.856ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2007461,5112.94613.400ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200797,9142.0638.291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200796,6121.9177.104ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 2/2025 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Ninh Bình tháng 9/2026 là bao nhiêu?

474,9 triệu USD (ước tính), đứng thứ 12 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 12/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này