Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Khánh Hòa 2025: 51.532 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202551.532người đứt chuỗi
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,4%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 699.633
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 3.205.497
Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Khánh Hòa là 51.532 người, tăng 6,5% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 7% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (699.633)
- Bằng 2% mức cả nước (3.205.497)
- Bằng 76% An Giang (67.501, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Khánh Hòa 51.532
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 2004–2025: 42.363 → 51.532 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 22% sau 21 năm, từ 42.363 (2004) lên 51.532 người (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 51.532 | 22 | 699.633 | 3.205.497 | đứt chuỗi |
| 2024 | 48.370 | 22 | 657.320 | 2.993.648 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 47.056 | 22 | 637.413 | 2.976.697 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 46.280 | 22 | 623.417 | 2.903.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 45.061 | 22 | 603.087 | 2.796.065 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 43.738 | 22 | 588.440 | 2.704.719 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 43.563 | 20 | — | 2.598.778 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 42.975 | 20 | — | 2.536.992 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 43.135 | 20 | — | 2.487.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 42.911 | 20 | — | 2.432.892 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 42.615 | 20 | — | 2.398.250 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 41.680 | 20 | — | 2.335.243 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 41.743 | 20 | — | 2.318.731 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 40.488 | 20 | — | 2.225.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 40.880 | 20 | — | 2.278.331 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 40.698 | 20 | — | 2.288.011 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 41.766 | 20 | — | 2.395.650 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 41.833 | 19 | 560.364 | 2.467.121 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 41.577 | 18 | — | 2.765.879 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 42.363 | 18 | — | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?
51.532 người (đứt chuỗi), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?
Thứ 22/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Khánh Hòa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.