Diện tích gieo trồng sắn Lạng Sơn 2025: 836 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025836ha sơ bộ
Xếp hạng26/27▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 106.373
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Lạng Sơn là 836 ha, giảm 7,3% so với 2024; đứng thứ 26 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (106.373)
- Bằng 0% mức cả nước (499.374)
- Bằng 88% Bắc Ninh (945, hạng 25)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 836
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 1995–2025: 4.000 → 836 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 79% sau 30 năm, từ 4.000 (1995) xuống 836 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 1995, 0,2% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 25 → 26).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 836 | 26 | 106.373 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 902 | 25 | 111.880 | 517.647 | |
| 2023 | 853 | 26 | 102.296 | 510.989 | |
| 2022 | 2.016 | 23 | 108.126 | 530.329 | |
| 2021 | 1.043 | 25 | 99.029 | 524.512 | |
| 2020 | 1.102 | 25 | 93.665 | 524.687 | |
| 2019 | 1.574 | 18 | — | 518.985 | |
| 2018 | 2.096 | 18 | — | 513.021 | |
| 2017 | 2.800 | 18 | — | 532.600 | |
| 2016 | 3.900 | 16 | — | 569.000 | |
| 2015 | 4.500 | 15 | — | 567.900 | |
| 2014 | 5.000 | 15 | — | 552.800 | |
| 2013 | 5.500 | 15 | — | 543.900 | |
| 2012 | 6.000 | 15 | — | 551.900 | |
| 2011 | 5.900 | 15 | — | 558.400 | |
| 2010 | 5.100 | 16 | — | 498.000 | |
| 2009 | 4.800 | 16 | — | 507.800 | |
| 2008 | 5.100 | 16 | — | 554.000 | |
| 2007 | 5.100 | 16 | — | 495.500 | |
| 2006 | 4.700 | 16 | — | 475.200 | |
| 2005 | 4.600 | 16 | — | 425.500 | |
| 2004 | 4.500 | 16 | — | 388.600 | |
| 2003 | 4.200 | 16 | — | 371.900 | |
| 2002 | 4.500 | 16 | — | 337.000 | |
| 2001 | 4.500 | 14 | — | 292.300 | |
| 2000 | 4.700 | 13 | — | 237.600 | |
| 1999 | 3.900 | 14 | — | 225.500 | |
| 1998 | 4.100 | 15 | — | 235.500 | |
| 1997 | 4.700 | 15 | — | 254.400 | |
| 1996 | 4.800 | 14 | — | 275.600 | |
| 1995 | 4.000 | 14 | — | 277.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
836 ha (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 26/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.