Diện tích gieo trồng sắn Tuyên Quang 2025: 6.626 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.626ha sơ bộ
Xếp hạng18/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 106.373
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Tuyên Quang là 6.626 ha, giảm 3,3% so với 2024; đứng thứ 18 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (106.373)
- Bằng 1% mức cả nước (499.374)
- Bằng 88% Khánh Hòa (7.506, hạng 17)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 6.626
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 1995–2025: 9.600 → 6.626 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 31% sau 30 năm, từ 9.600 (1995) xuống 6.626 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 1995, 1,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.626 | 18 | 106.373 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 6.850 | 18 | 111.880 | 517.647 | |
| 2023 | 6.410 | 19 | 102.296 | 510.989 | |
| 2022 | 6.687 | 19 | 108.126 | 530.329 | |
| 2021 | 7.073 | 18 | 99.029 | 524.512 | |
| 2020 | 7.307 | 18 | 93.665 | 524.687 | đứt chuỗi |
| 2019 | 7.665 | 11 | — | 518.985 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 8.373 | 11 | — | 513.021 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 8.900 | 11 | — | 532.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 9.400 | 11 | — | 569.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 9.200 | 11 | — | 567.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 9.200 | 11 | — | 552.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 9.300 | 11 | — | 543.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 9.900 | 11 | — | 551.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 6.400 | 13 | — | 558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 8.800 | 11 | — | 498.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 8.400 | 11 | — | 507.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 10.100 | 11 | — | 554.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 7.400 | 11 | — | 495.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 7.800 | 11 | — | 475.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6.300 | 13 | — | 425.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.000 | 13 | — | 388.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 6.100 | 13 | — | 371.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 6.300 | 13 | — | 337.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 6.600 | 12 | — | 292.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 6.900 | 10 | — | 237.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 7.300 | 10 | — | 225.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 7.200 | 10 | — | 235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 8.800 | 8 | — | 254.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 9.000 | 9 | — | 275.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 9.600 | 9 | — | 277.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
6.626 ha (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 18/27 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.