Tỷ suất di cư thuần Nghệ An 2025: -5,47 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025-5,47‰ sơ bộ
Xếp hạng7/11▼ 5 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất di cư thuần của Nghệ An là -5,47 ‰, tăng 686,1% so với 2024; đứng thứ 7 trong 11 tỉnh, thành phố.
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An -5,47
Cao Bằng -12,09Huế 1,13
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2005–2025: -1,80 → -5,47 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Xuống 5 bậc so với 2024 (hạng 2 → 7).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | -5,47 | 7 | sơ bộ |
| 2024 | -0,70 | 2 | |
| 2023 | -3,32 | 5 | |
| 2022 | -3,97 | 5 | |
| 2021 | -6,19 | 8 | |
| 2020 | -9,19 | 9 | |
| 2019 | -6,10 | 9 | |
| 2018 | -3,60 | 8 | |
| 2017 | 6,20 | 1 | |
| 2016 | 1,50 | 2 | |
| 2015 | 4,70 | 1 | |
| 2014 | 9,30 | 1 | |
| 2013 | -5,70 | 10 | |
| 2012 | -9,60 | 10 | |
| 2011 | -7,00 | 11 | |
| 2010 | -7,60 | 10 | |
| 2009 | -9,30 | 9 | |
| 2008 | -1,90 | 6 | |
| 2007 | -0,10 | 4 | |
| 2005 | -1,80 | 5 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất di cư thuần của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
-5,47 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất di cư thuần?
Thứ 7/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.