Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Hải Phòng 2025: 30.974 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202530.974người đứt chuỗi
Xếp hạng5/29▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 190.744
Tỷ trọng cả nước3,8%Cả nước: 819.367
Năm 2025, số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Hải Phòng là 30.974 người, giảm 1,5% so với 2024; đứng thứ 5 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (190.744)
- Bằng 4% mức cả nước (819.367)
- Gần bằng Đồng Nai (32.495, hạng 4)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 30.974
Lai Châu 5.700Cả nước 819.367TP. Hồ Chí Minh 79.833
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2002–2025: 30.468 → 30.974 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2% sau 23 năm, từ 30.468 (2002) lên 30.974 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,2% năm 2002, 3,8% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 6 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30.974 | 5 | 190.744 | 819.367 | đứt chuỗi |
| 2024 | 31.450 | 6 | 189.340 | 817.734 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 30.817 | 7 | 188.444 | 813.583 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 30.063 | 8 | 186.599 | 813.206 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 30.163 | 8 | 185.064 | 818.062 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 28.624 | 11 | 178.319 | 811.969 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 29.123 | 11 | 172.976 | 805.733 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 31.334 | 8 | 187.478 | 852.998 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 31.528 | 9 | 188.673 | 858.772 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 31.812 | 9 | 187.227 | 861.269 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 31.851 | 9 | 186.922 | 856.730 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 31.916 | 10 | 187.210 | 855.235 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 31.984 | 10 | 185.764 | 847.536 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 32.036 | 8 | 181.856 | 828.148 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 32.087 | 7 | 184.555 | 830.923 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 31.487 | 8 | 181.993 | 818.725 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 31.043 | 7 | 178.849 | 806.864 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 31.065 | 8 | 177.068 | 800.623 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 30.451 | 7 | 176.723 | 789.663 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 30.257 | 7 | 176.460 | 780.538 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 30.701 | 7 | 176.781 | 771.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 31.284 | 7 | 175.364 | 755.384 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 30.468 | 7 | 172.298 | 723.471 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
30.974 người (đứt chuỗi), đứng thứ 5 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 5/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.