Sản lượng lương thực có hạt Tây Ninh 2025: 4.125.010 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.125.010tấn sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng81%Đông Nam Bộ: 5.091.530
Tỷ trọng cả nước8,6%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Tây Ninh là 4.125.010 tấn, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 81% mức vùng Đông Nam Bộ (5.091.530)
- Bằng 9% mức cả nước (47.765.820)
- Gần bằng Đồng Tháp (4.153.860, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 4.125.010
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 1995–2025: 1.325.200 → 4.125.010 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 211% sau 30 năm, từ 1.325.200 (1995) lên 4.125.010 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,1% năm 1995, 8,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.125.010 | 4 | 5.091.530 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 4.084.940 | 4 | 5.044.900 | 47.854.560 | |
| 2023 | 3.932.710 | 4 | 4.884.760 | 47.935.665 | |
| 2022 | 3.701.810 | 4 | 4.647.050 | 47.085.550 | |
| 2021 | 3.766.758 | 4 | 4.728.958 | 48.301.027 | |
| 2020 | 3.658.800 | 4 | 4.640.500 | 47.325.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.613.700 | 4 | 4.617.200 | 48.230.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.656.100 | 4 | 4.670.900 | 48.923.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.468.800 | 4 | 4.491.900 | 47.852.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.598.500 | 4 | 4.663.200 | 48.360.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.736.100 | 4 | 4.816.100 | 50.379.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.658.400 | 4 | 4.717.100 | 50.178.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.607.800 | 4 | 4.647.200 | 49.231.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.491.700 | 4 | 4.531.200 | 48.712.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.365.100 | 4 | 4.364.400 | 47.235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.102.100 | 4 | 4.070.900 | 44.632.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.931.700 | 4 | 3.971.700 | 43.323.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.941.900 | 4 | 3.969.500 | 43.305.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.651.500 | 4 | 3.666.000 | 40.247.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.421.100 | 4 | 3.379.800 | 39.706.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.570.900 | 4 | 3.595.400 | 39.621.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.584.100 | 4 | 3.574.800 | 39.581.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.444.100 | 3 | 3.455.800 | 37.706.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.349.100 | 4 | 3.323.100 | 36.960.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 2.202.200 | 4 | 3.186.800 | 34.272.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 2.130.000 | 4 | 3.133.900 | 34.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 2.047.000 | 4 | 2.961.800 | 33.150.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.814.800 | 4 | 2.705.800 | 30.758.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.658.700 | 5 | 2.575.100 | 29.182.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.580.200 | 4 | 2.467.700 | 27.935.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.325.200 | 6 | 2.172.500 | 26.142.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
4.125.010 tấn (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.