Tải dữ liệu

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Điện Biên 2024: 3.614 người

người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20243.614người
Xếp hạng18/34▲ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 28.754
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 245.762

Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Điện Biên là 3.614 người, tăng 11,0% so với 2023; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Điện Biên 3.614
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Điện Biên 2011–2024: 4.775 → 3.614 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V14.19
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2011–2024
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 24% sau 13 năm, từ 4.775 (2011) xuống 3.614 người (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 2011, 1,5% năm 2024.
  • Lên 1 bậc so với 2023 (hạng 19 → 18).

Số liệu theo kỳ

KỳĐiện BiênHạngVùngCả nướcGhi chú
20243.6141828.754245.762
20233.2561927.987234.220
20223.3342230.447222.388
20213.6631931.082213.833
20203.6381933.844213.420
20193.6082033.788211.709
20183.6112035.127210.209
20173.5612036.095209.169
20163.4072135.500215.621
20154.4171736.014227.154
20144.5842040.108226.964
20134.4931937.958217.285
20125.2041337.717210.703
20114.7751436.834197.072

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Điện Biên năm 2024 là bao nhiêu?

3.614 người, đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?

Thứ 18/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 2025532,95 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này