Tải dữ liệu

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Lai Châu 2024: 1.513 người

người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20241.513người
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng5,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 28.754
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 245.762

Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Lai Châu là 1.513 người, tăng 10,3% so với 2023; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Lai Châu 1.513
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La

Lai Châu 2011–2024: 1.032 → 1.513 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V14.19
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2011–2024
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 47% sau 13 năm, từ 1.032 (2011) lên 1.513 người (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2011, 0,6% năm 2024.

Số liệu theo kỳ

KỳLai ChâuHạngVùngCả nướcGhi chú
20241.5132828.754245.762
20231.3722827.987234.220
20221.3692930.447222.388
20211.4702831.082213.833
20201.8982633.844213.420
20191.8712633.788211.709
20181.8202635.127210.209
20171.9572636.095209.169
20162.0302435.500215.621
20151.9252436.014227.154
20142.1282440.108226.964
20131.8372637.958217.285
20121.7762637.717210.703
20111.0322936.834197.072

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Lai Châu năm 2024 là bao nhiêu?

1.513 người, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?

Thứ 28/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 2025310,48 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này