Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Tây Ninh 9/2026: 112 dự án
dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/2026112dự án ước tính
Xếp hạng5/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng6,3%Đông Nam Bộ: 1.792
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 3.108
Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Tây Ninh là 112 dự án, tăng 4,7% so với 8/2026; đứng thứ 5 trong 20 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Đông Nam Bộ (1.792)
- Bằng 4% mức cả nước (3.108)
- Bằng 75% Hải Phòng (149, hạng 4)
Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)
Tây Ninh 112
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 6/2001–9/2026: 3 → 112 dự án
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3.633% sau 25 năm, từ 3 (6/2001) lên 112 dự án (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% tháng 6/2001, 3,6% tháng 9/2026.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 112 | 5 | 1.792 | 3.108 | ước tính |
| 8/2026 | 107 | 5 | 1.586 | 2.771 | ước tính |
| 7/2026 | 98 | 5 | 1.401 | 2.429 | ước tính |
| 6/2026 | 78 | 5 | 1.174 | 2.013 | ước tính |
| 5/2026 | 68 | 5 | 929 | 1.576 | ước tính |
| 4/2026 | 52 | 5 | 745 | 1.249 | ước tính |
| 3/2026 | 40 | 4 | 542 | — | ước tính |
| 2/2026 | 30 | 4 | 380 | 620 | ước tính |
| 1/2026 | 16 | 4 | 211 | 349 | ước tính |
| 12/2025 | 209 | 5 | 2.401 | 4.054 | ước tính |
| 11/2025 | 188 | 5 | 2.179 | 3.695 | ước tính |
| 10/2025 | 168 | 5 | 1.958 | 3.321 | ước tính |
| 9/2025 | 156 | 5 | 1.742 | 2.926 | ước tính |
| 8/2025 | 146 | 4 | 1.518 | 2.534 | ước tính |
| 7/2025 | 126 | 5 | 1.329 | 2.254 | đứt chuỗiước tính |
| 6/2025 | 119 | 5 | 1.158 | 1.988 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2025 | 77 | 5 | 893 | 1.549 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2025 | 57 | 4 | 695 | 1.204 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2025 | 40 | 4 | 495 | 850 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2025 | 24 | 5 | 297 | 516 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2025 | 13 | 7 | 161 | 282 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2024 | 143 | 5 | — | 3.035 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2024 | 126 | 5 | 1.585 | 2.743 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2024 | 116 | 5 | 1.423 | 2.492 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2024 | 104 | 5 | 1.262 | 2.247 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2024 | 87 | 5 | — | 1.816 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2024 | 72 | 5 | — | 1.538 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2024 | 59 | 5 | — | 1.227 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2024 | 43 | 5 | — | 966 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2023 | 120 | 5 | 1.351 | 2.608 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2023 | 107 | 4 | — | 2.254 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2023 | 89 | 4 | — | 1.924 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2023 | 74 | 4 | — | 1.627 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2023 | 54 | 3 | — | 1.293 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2023 | 39 | 4 | — | 962 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2023 | 29 | 5 | — | 750 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2023 | 24 | 4 | — | 590 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2023 | 11 | 6 | 135 | 261 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2023 | 5 | 6 | 75 | 153 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2022 | 79 | 4 | — | 2.036 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2022 | 70 | 5 | 1.034 | 1.812 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2022 | 61 | 5 | 895 | 1.570 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2022 | 54 | 5 | 755 | 1.355 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2022 | 39 | 5 | 628 | 1.135 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2022 | 34 | 5 | 499 | 927 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2022 | 28 | 5 | 402 | 752 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2022 | 23 | 5 | 315 | 578 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2022 | 19 | 5 | 246 | 454 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2022 | 17 | 4 | 178 | 322 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2022 | 10 | 6 | 99 | 183 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2021 | 70 | 5 | 899 | 1.738 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2021 | 65 | 5 | 812 | 1.577 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2021 | 43 | 5 | 400 | 804 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2021 | 34 | 4 | — | 613 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2021 | 26 | 3 | — | 451 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2021 | 18 | 3 | — | 234 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2021 | 10 | 4 | — | 126 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2021 | 6 | 3 | — | 47 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2020 | 128 | 4 | 1.359 | 2.523 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2020 | 119 | 4 | 1.233 | 2.313 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2020 | 114 | 4 | — | 2.100 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2020 | 112 | 4 | — | 1.947 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2020 | 109 | 4 | — | 1.797 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2020 | 104 | 4 | — | 1.620 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2020 | 97 | 4 | 766 | 1.418 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2020 | 73 | 4 | 638 | 1.212 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2020 | 50 | 4 | 508 | 984 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2020 | 40 | 4 | 401 | 758 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2020 | 26 | 4 | 257 | 500 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2020 | 16 | 3 | — | 258 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2019 | 155 | 4 | — | 3.094 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2019 | 137 | 4 | — | 2.759 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2019 | 121 | 4 | 1.204 | 2.406 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2019 | 104 | 4 | — | 2.064 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2019 | 91 | 4 | — | 1.723 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2019 | 74 | 4 | — | 1.363 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2019 | 32 | 4 | — | 514 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2019 | 10 | 3 | — | 226 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2018 | 116 | 4 | 1.559 | 3.046 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2018 | 103 | 5 | 1.394 | 2.714 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2018 | 93 | 5 | 1.275 | 2.458 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2018 | 69 | 5 | 986 | 1.918 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2018 | 57 | 6 | 857 | 1.656 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2018 | 46 | 5 | 718 | 1.366 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2018 | 36 | 5 | 563 | 1.076 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2018 | 29 | 6 | 467 | 883 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2018 | 23 | 6 | 322 | 618 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2018 | 16 | 5 | — | 411 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2018 | 9 | 4 | — | 166 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2017 | 44 | 4 | 443 | 939 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2017 | 35 | 4 | 347 | 734 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2017 | 18 | 3 | — | 313 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2017 | 12 | 4 | — | 175 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2016 | 146 | 4 | — | 2.556 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2016 | 137 | 4 | — | 2.240 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2016 | 124 | 4 | — | 2.061 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2016 | 109 | 4 | — | 1.820 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2016 | 100 | 4 | — | 1.619 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2016 | 87 | 4 | — | 1.408 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2016 | 67 | 4 | — | 1.145 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2016 | 52 | 4 | — | 907 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2016 | 36 | 4 | — | 697 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2016 | 8 | 4 | 72 | 127 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2015 | 135 | 3 | — | 2.013 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2015 | 122 | 3 | — | 1.855 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2015 | 100 | 3 | — | 1.432 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2015 | 88 | 3 | — | 1.219 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2014 | 60 | 4 | — | 1.588 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2014 | 50 | 4 | — | 1.427 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2014 | 48 | 4 | — | 1.306 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2014 | 48 | 4 | — | 1.152 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2014 | 45 | 4 | — | 992 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2014 | 45 | 4 | — | 889 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2014 | 34 | 4 | — | 656 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2013 | 50 | 4 | — | 1.275 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2013 | 50 | 3 | — | 1.175 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2013 | 50 | 3 | — | 1.050 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2013 | 28 | 5 | — | 677 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2012 | 54 | 3 | — | 1.100 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2011 | 65 | 3 | — | 861 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2011 | 45 | 3 | — | 675 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2011 | 43 | 3 | — | 582 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2011 | 41 | 3 | — | 504 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2011 | 29 | 3 | 151 | 313 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2011 | 30 | 3 | — | 262 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2009 | 32 | 3 | 476 | 839 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2008 | 81 | 3 | — | 1.171 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2008 | 78 | 3 | — | 1.059 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2008 | 77 | 3 | — | 953 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2008 | 75 | 3 | — | 885 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2008 | 71 | 2 | 424 | 772 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2008 | 55 | 3 | 346 | 654 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2008 | 44 | 4 | 228 | 478 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2008 | 34 | 3 | — | 324 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2008 | 18 | 3 | — | 194 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2008 | 11 | 4 | — | 147 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2008 | 7 | 3 | — | 72 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2007 | 88 | 5 | 842 | 1.445 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2007 | 73 | 5 | 743 | 1.283 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2007 | 45 | 5 | 604 | 1.045 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2007 | 41 | 5 | 436 | 814 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2007 | 32 | 5 | 387 | 717 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2007 | 18 | 5 | 249 | 484 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2007 | 11 | 6 | 158 | 365 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2007 | 10 | 5 | 113 | 291 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2006 | 20 | 6 | 470 | 797 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2006 | 19 | 7 | 454 | 734 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2006 | 19 | 5 | 450 | 705 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2006 | 18 | 5 | 355 | 580 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2006 | 13 | 6 | 240 | 426 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2006 | 13 | 5 | 217 | 367 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2006 | 11 | 6 | 211 | 339 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2006 | 11 | 5 | 167 | 281 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2006 | 9 | 5 | 113 | 199 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2006 | 7 | 4 | — | 215 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2005 | 35 | 4 | 506 | 771 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2005 | 32 | 3 | — | 702 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2005 | 27 | 4 | 423 | 659 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2005 | 20 | 4 | 385 | 570 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2005 | 19 | 4 | 330 | 490 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2005 | 17 | 4 | 290 | 419 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2005 | 7 | 6 | 218 | 323 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2005 | 6 | 5 | 174 | 259 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2005 | 6 | 5 | 119 | 177 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2005 | 2 | 5 | — | 109 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2004 | 20 | 6 | 433 | 679 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2004 | 19 | 6 | 404 | 630 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2004 | 13 | 6 | 337 | 518 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2004 | 11 | 6 | 287 | 450 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2004 | 8 | 6 | 186 | 280 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2003 | 24 | 6 | 377 | 596 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2003 | 16 | 5 | 184 | 281 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2003 | 13 | 5 | 147 | 235 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2003 | 10 | 5 | 112 | 184 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2002 | 17 | 5 | 465 | 669 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2002 | 14 | 5 | 420 | 607 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2002 | 10 | 5 | 382 | 543 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2002 | 10 | 5 | 326 | 468 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2002 | 8 | 5 | 287 | 413 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2002 | 7 | 5 | 249 | 345 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2002 | 6 | 5 | 191 | 263 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2002 | 6 | 5 | 149 | 209 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2002 | 6 | 4 | — | 172 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2001 | 15 | 5 | 331 | 458 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2001 | 10 | 4 | — | 411 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2001 | 9 | 4 | — | 368 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2001 | 9 | 5 | 244 | 336 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2001 | 7 | 4 | — | 281 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2001 | 5 | 4 | — | 247 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2001 | 3 | 3 | — | 200 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Tây Ninh tháng 9/2026 là bao nhiêu?
112 dự án (ước tính), đứng thứ 5 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 5/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.