Tải dữ liệu

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm Đà Nẵng 9/2026: 106 dự án

dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026106dự án ước tính
Xếp hạng6/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 3.108

Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Đà Nẵng là 106 dự án, tăng 15,2% so với 8/2026; đứng thứ 6 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Đà Nẵng 106
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 10/2001–9/2026: 2 → 106 dự án

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
dự án
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 5.200% sau 25 năm, từ 2 (10/2001) lên 106 dự án (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% tháng 10/2001, 3,4% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngCả nướcGhi chú
9/202610663.108ước tính
8/20269262.771ước tính
7/20268862.429ước tính
6/20266362.013ước tính
5/20265261.576ước tính
4/20264461.249ước tính
3/2026316—ước tính
2/2026187620ước tính
1/2026117349ước tính
12/202513084.054ước tính
11/202512183.695ước tính
10/202510783.321ước tính
9/20259482.926ước tính
8/20257982.534ước tính
7/20256282.254đứt chuỗiước tính
2/202267183ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20205851.212ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2020375758ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2018325883ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/201765175ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2011335919ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2011236861ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2011176675ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2011176582ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2011136504ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2011125455ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2011117313ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/201185262ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/201173173ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/20116193ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/201095438ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2009127839ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2009104776ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2009104658ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20073771.445ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20073571.283ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20073171.045ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2007277814ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2007158717ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200777484ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200759365ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200739291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/20072243ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2005177771ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2005176702ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2005157659ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2005137570ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2005107490ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200577419ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200567323ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200556259ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2004128679ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2004128630ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2004108518ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200478450ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2004310280ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200436188ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2003128596ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/200387281ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/200377235ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/200366184ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20033479ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/20033352ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/200278669ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200267607ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/200267543ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200248468ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/200157458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200146411ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/200128368ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 2/2022 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của Đà Nẵng tháng 9/2026 là bao nhiêu?

106 dự án (ước tính), đứng thứ 6 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 6/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này