Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm TP. Hồ Chí Minh 9/2026: 1.593 dự án
dự án · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/20261.593dự án ước tính
Xếp hạng1/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng89%Đông Nam Bộ: 1.792
Tỷ trọng cả nước51%Cả nước: 3.108
Tháng 9/2026, số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của TP. Hồ Chí Minh là 1.593 dự án, tăng 13,9% so với 8/2026; đứng thứ 1 trong 20 tỉnh, thành phố.
- Bằng 89% mức vùng Đông Nam Bộ (1.792)
- Bằng 51% mức cả nước (3.108)
- Gấp 3,1 lần Hà Nội (517, hạng 2)
Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)
TP. Hồ Chí Minh 1.593
Huế 2Cả nước 3.108TP. Hồ Chí Minh 1.593
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Nội · Hải Phòng · Bắc Ninh · Đồng Nai
TP. Hồ Chí Minh 9/2001–9/2026: 207 → 1.593 dự án
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 670% sau 25 năm, từ 207 (9/2001) lên 1.593 dự án (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 61,6% tháng 9/2001, 51,3% tháng 9/2026.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | TP. Hồ Chí Minh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 1.593 | 1 | 1.792 | 3.108 | ước tính |
| 8/2026 | 1.399 | 1 | 1.586 | 2.771 | ước tính |
| 7/2026 | 1.235 | 1 | 1.401 | 2.429 | ước tính |
| 6/2026 | 1.044 | 1 | 1.174 | 2.013 | ước tính |
| 5/2026 | 815 | 1 | 929 | 1.576 | ước tính |
| 4/2026 | 656 | 1 | 745 | 1.249 | ước tính |
| 3/2026 | 475 | 1 | 542 | — | ước tính |
| 2/2026 | 328 | 1 | 380 | 620 | ước tính |
| 1/2026 | 182 | 1 | 211 | 349 | ước tính |
| 12/2025 | 1.994 | 1 | 2.401 | 4.054 | ước tính |
| 11/2025 | 1.814 | 1 | 2.179 | 3.695 | ước tính |
| 10/2025 | 1.631 | 1 | 1.958 | 3.321 | ước tính |
| 9/2025 | 1.443 | 1 | 1.742 | 2.926 | ước tính |
| 8/2025 | 1.244 | 1 | 1.518 | 2.534 | ước tính |
| 7/2025 | 1.094 | 1 | 1.329 | 2.254 | đứt chuỗiước tính |
| 6/2025 | 945 | 1 | 1.158 | 1.988 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2025 | 735 | 1 | 893 | 1.549 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2025 | 577 | 1 | 695 | 1.204 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2025 | 414 | 1 | 495 | 850 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2025 | 244 | 1 | 297 | 516 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2025 | 131 | 1 | 161 | 282 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2024 | 1.661 | 1 | — | 3.375 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2024 | 1.504 | 1 | — | 3.035 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2024 | 1.349 | 1 | 1.585 | 2.743 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2024 | 1.212 | 1 | 1.423 | 2.492 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2024 | 1.074 | 1 | 1.262 | 2.247 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2024 | 838 | 1 | — | 1.816 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2024 | 705 | 1 | — | 1.538 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2024 | 558 | 1 | — | 1.227 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2024 | 429 | 1 | — | 966 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2024 | 286 | 1 | — | 644 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2024 | 165 | 1 | — | 405 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2024 | 86 | 1 | — | 190 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2023 | 1.359 | 1 | — | 3.188 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2023 | 1.225 | 1 | — | 2.865 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2023 | 1.117 | 1 | 1.351 | 2.608 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2023 | 109 | 1 | 135 | 261 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2023 | 56 | 1 | 75 | 153 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2022 | 978 | 1 | — | 2.036 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2022 | 887 | 1 | 1.034 | 1.812 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2022 | 765 | 1 | 895 | 1.570 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2022 | 634 | 1 | 755 | 1.355 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2022 | 536 | 1 | 628 | 1.135 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2022 | 423 | 1 | 499 | 927 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2022 | 342 | 1 | 402 | 752 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2022 | 265 | 1 | 315 | 578 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2022 | 206 | 1 | 246 | 454 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2022 | 145 | 1 | 178 | 322 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2022 | 78 | 1 | 99 | 183 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2022 | 43 | 1 | — | 103 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2021 | 729 | 1 | 899 | 1.738 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2021 | 652 | 1 | 812 | 1.577 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2021 | 542 | 1 | — | 1.375 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2021 | 464 | 1 | — | 1.212 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2021 | 445 | 1 | — | 1.135 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2021 | 397 | 1 | — | 1.006 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2021 | 310 | 1 | 400 | 804 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2021 | 20 | 2 | — | 126 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2021 | 9 | 1 | — | 47 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2020 | 1.114 | 1 | 1.359 | 2.523 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2020 | 1.019 | 1 | 1.233 | 2.313 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2020 | 913 | 1 | — | 2.100 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2020 | 846 | 1 | — | 1.947 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2020 | 782 | 1 | — | 1.797 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2020 | 695 | 1 | — | 1.620 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2020 | 610 | 1 | 766 | 1.418 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2020 | 514 | 1 | 638 | 1.212 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2020 | 415 | 1 | 508 | 984 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2020 | 327 | 1 | 401 | 758 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2020 | 212 | 1 | 257 | 500 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2019 | 1.612 | 1 | — | 3.883 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2019 | 1.441 | 1 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2019 | 1.279 | 1 | — | 3.094 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2019 | 1.135 | 1 | — | 2.759 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2019 | 990 | 1 | 1.204 | 2.406 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2019 | 837 | 1 | — | 2.064 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2019 | 700 | 1 | — | 1.723 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2019 | 558 | 1 | — | 1.363 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2019 | 446 | 1 | — | 1.082 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2019 | 316 | 1 | — | 785 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2019 | 205 | 1 | — | 514 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2019 | 90 | 1 | — | 226 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2018 | 1.289 | 1 | 1.559 | 3.046 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2018 | 1.153 | 1 | 1.394 | 2.714 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2018 | 1.055 | 1 | 1.275 | 2.458 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2018 | 934 | 1 | — | 2.182 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2018 | 819 | 1 | 986 | 1.918 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2018 | 714 | 1 | 857 | 1.656 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2018 | 602 | 1 | 718 | 1.366 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2018 | 471 | 1 | 563 | 1.076 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2018 | 396 | 1 | 467 | 883 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2018 | 269 | 1 | 322 | 618 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2018 | 166 | 1 | — | 411 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2018 | 63 | 1 | — | 166 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2017 | 864 | 1 | — | 2.070 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2017 | 756 | 1 | — | 1.844 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2017 | 667 | 1 | — | 1.624 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2017 | 551 | 1 | — | 1.378 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2017 | 467 | 1 | — | 1.183 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2017 | 363 | 1 | 443 | 939 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2017 | 283 | 1 | 347 | 734 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2017 | 189 | 1 | — | 493 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2017 | 128 | 1 | — | 313 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2017 | 73 | 1 | — | 175 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2016 | 1.110 | 1 | — | 2.556 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2016 | 968 | 1 | — | 2.240 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2016 | 891 | 1 | — | 2.061 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2016 | 788 | 1 | — | 1.820 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2016 | 704 | 1 | — | 1.619 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2016 | 610 | 1 | — | 1.408 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2016 | 506 | 1 | — | 1.145 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2016 | 392 | 1 | — | 907 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2016 | 300 | 1 | — | 697 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2016 | 208 | 1 | — | 473 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2016 | 123 | 1 | — | 291 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2016 | 58 | 1 | 72 | 127 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2015 | 781 | 1 | — | 2.013 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2015 | 706 | 1 | — | 1.855 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2015 | 592 | 1 | — | 1.657 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2015 | 498 | 1 | — | 1.432 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2015 | 419 | 1 | — | 1.219 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2015 | 275 | 1 | — | 757 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2015 | 223 | 1 | — | 592 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2015 | 169 | 1 | — | 448 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2014 | 214 | 1 | — | 656 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2014 | 170 | 1 | — | 500 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2014 | 137 | 1 | — | 390 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2014 | 109 | 1 | — | 252 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2013 | 509 | 1 | — | 1.275 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2013 | 228 | 1 | — | 554 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2013 | 174 | 1 | — | 398 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2012 | 459 | 1 | — | 1.100 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2012 | 415 | 1 | — | 980 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2012 | 366 | 1 | — | 881 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2012 | 334 | 1 | — | 775 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2012 | 283 | 1 | — | 672 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2012 | 250 | 1 | — | 584 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2012 | 188 | 1 | — | 452 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2012 | 93 | 1 | — | 283 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2012 | 71 | 1 | — | 169 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2012 | 61 | 1 | — | 120 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2012 | 35 | 1 | — | 65 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2011 | 339 | 1 | — | 919 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2011 | 305 | 1 | — | 861 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2011 | 276 | 1 | — | 675 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2011 | 221 | 1 | — | 582 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2011 | 184 | 1 | — | 504 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2011 | 174 | 1 | — | 455 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2011 | 104 | 1 | 151 | 313 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2011 | 83 | 1 | — | 262 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2011 | 59 | 1 | — | 173 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2010 | 386 | 1 | — | 969 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2010 | 312 | 1 | — | 833 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2010 | 284 | 1 | — | 759 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2010 | 277 | 1 | — | 720 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2010 | 244 | 1 | — | 658 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2010 | 206 | 1 | — | 533 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2010 | 206 | 1 | — | 438 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2010 | 179 | 1 | — | 360 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2010 | 102 | 1 | — | 263 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2010 | 92 | 1 | — | 139 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2009 | 425 | 1 | 476 | 839 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2009 | 392 | 1 | — | 776 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2009 | 342 | 1 | — | 658 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2009 | 296 | 1 | — | 583 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2009 | 241 | 1 | — | 504 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2009 | 214 | 1 | — | 385 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2009 | 180 | 1 | — | 306 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2008 | 549 | 1 | — | 1.171 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2008 | 490 | 1 | — | 1.059 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2008 | 419 | 1 | — | 953 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2008 | 388 | 1 | — | 885 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2008 | 307 | 1 | 424 | 772 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2008 | 246 | 1 | 346 | 654 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2008 | 136 | 1 | 228 | 478 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2008 | 46 | 2 | — | 324 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2008 | 30 | 2 | — | 194 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2008 | 22 | 2 | — | 147 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2008 | 12 | 1 | — | 72 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2007 | 605 | 1 | 842 | 1.445 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2007 | 565 | 1 | 743 | 1.283 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2007 | 470 | 1 | 604 | 1.045 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2007 | 322 | 1 | 436 | 814 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2007 | 292 | 1 | 387 | 717 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2007 | 196 | 1 | 249 | 484 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2007 | 131 | 1 | 158 | 365 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2007 | 93 | 1 | 113 | 291 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2006 | 369 | 1 | 470 | 797 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2006 | 356 | 1 | 454 | 734 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2006 | 352 | 1 | 450 | 705 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2006 | 269 | 1 | 355 | 580 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2006 | 196 | 1 | 240 | 426 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2006 | 175 | 1 | 217 | 367 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2006 | 172 | 1 | 211 | 339 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2006 | 128 | 1 | 167 | 281 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2006 | 78 | 1 | 113 | 199 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2005 | 380 | 1 | 506 | 771 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2005 | 314 | 1 | 423 | 659 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2005 | 286 | 1 | 385 | 570 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2005 | 250 | 1 | 330 | 490 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2005 | 219 | 1 | 290 | 419 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2005 | 184 | 1 | 218 | 323 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2005 | 141 | 1 | 174 | 259 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2005 | 91 | 1 | 119 | 177 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2005 | 53 | 1 | — | 109 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2005 | 37 | 1 | — | 58 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2004 | 340 | 1 | 433 | 679 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2004 | 312 | 1 | 404 | 630 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2004 | 251 | 1 | 337 | 518 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2004 | 220 | 1 | 287 | 450 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2004 | 154 | 1 | 186 | 280 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2004 | 101 | 1 | — | 188 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2003 | 277 | 1 | 377 | 596 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2003 | 137 | 1 | 184 | 281 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2003 | 111 | 1 | 147 | 235 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2003 | 83 | 1 | 112 | 184 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2003 | 38 | 1 | — | 79 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2003 | 32 | 1 | — | 52 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2002 | 357 | 1 | 465 | 669 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2002 | 331 | 1 | 420 | 607 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2002 | 300 | 1 | 382 | 543 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2002 | 259 | 1 | 326 | 468 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2002 | 228 | 1 | 287 | 413 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2002 | 203 | 1 | 249 | 345 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2002 | 150 | 1 | 191 | 263 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2002 | 115 | 1 | 149 | 209 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2002 | 94 | 1 | — | 172 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2002 | 60 | 1 | — | 101 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2002 | 37 | 1 | — | 59 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2001 | 271 | 1 | 331 | 458 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2001 | 207 | 1 | 244 | 336 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Theo báo cáo KT-XH tháng của Cục Thống kê (số liệu của Bộ Tài chính / Bộ KH&ĐT); biểu chỉ liệt kê các địa phương thu hút nhiều vốn nhất.
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm của TP. Hồ Chí Minh tháng 9/2026 là bao nhiêu?
1.593 dự án (ước tính), đứng thứ 1 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
TP. Hồ Chí Minh đứng thứ mấy cả nước về số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 1/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, TP. Hồ Chí Minh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, TP. Hồ Chí Minh gồm Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố TP. Hồ Chí Minh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của TP. Hồ Chí Minh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.