Tải dữ liệu

Sản lượng cá biển khai thác Quảng Trị 2025: 93.440 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202593.440tấn sơ bộ
Xếp hạng12/22giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Bắc Trung Bộ: 436.540
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 2.841.961

Năm 2025, sản lượng cá biển khai thác của Quảng Trị là 93.440 tấn, tăng 1,5% so với 2024; đứng thứ 12 trong 22 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 22 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 93.440
Tây Ninh 1.354Cả nước 2.841.961An Giang 280.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 14.410 → 93.440 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.48, V06.66
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 548% sau 30 năm, từ 14.410 (1995) lên 93.440 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 1995, 3,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
202593.44012436.5402.841.961sơ bộ
202492.05612424.4632.801.688
202386.44512410.1062.801.915
202285.70013399.7002.860.300
202181.20013388.0002.923.600
202080.00013376.1002.884.300đứt chuỗi
201977.8006353.6002.822.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201871.0006324.2002.636.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201767.5006296.5002.451.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201653.4006256.2002.310.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201566.4005271.8002.235.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201461.0006240.6002.057.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201355.2006222.7001.920.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201251.1006206.2001.844.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201144.7006187.6001.737.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201043.2005176.6001.664.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200940.3006168.4001.574.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200836.5006157.3001.475.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200733.8006147.7001.433.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200632.9006141.3001.396.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200530.1006131.3001.367.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200429.5006128.2001.333.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200327.2006119.3001.227.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200225.3206107.7911.189.592dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200121.9476101.7071.120.461dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200021.606596.4051.075.303dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199917.442681.808974.675dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199815.221772.389856.710dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199716.113568.123835.318dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199616.939564.198808.226dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199514.410664.674722.055dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng cá biển khai thác của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

93.440 tấn (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 22 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá biển khai thác?

Thứ 12/22 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.48V06.66

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này