Sản lượng cá biển khai thác Quảng Ninh 2025: 39.823 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202539.823tấn sơ bộ
Xếp hạng18/22giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Đồng bằng sông Hồng: 218.169
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 2.841.961
Năm 2025, sản lượng cá biển khai thác của Quảng Ninh là 39.823 tấn, giảm 1,3% so với 2024; đứng thứ 18 trong 22 tỉnh, thành phố.
- Bằng 18% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (218.169)
- Bằng 1% mức cả nước (2.841.961)
- Bằng 84% Cần Thơ (47.515, hạng 17)
Vị trí trong 22 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 39.823
Tây Ninh 1.354Cả nước 2.841.961An Giang 280.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 11.243 → 39.823 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 254% sau 30 năm, từ 11.243 (1995) lên 39.823 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 1,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 39.823 | 18 | 218.169 | 2.841.961 | sơ bộ |
| 2024 | 40.345 | 18 | 213.211 | 2.801.688 | |
| 2023 | 43.950 | 18 | 215.588 | 2.801.915 | |
| 2022 | 38.100 | 18 | 206.600 | 2.860.300 | |
| 2021 | 46.000 | 18 | 210.800 | 2.923.600 | |
| 2020 | 44.500 | 17 | 203.800 | 2.884.300 | |
| 2019 | 41.200 | 7 | — | 2.822.300 | |
| 2018 | 39.700 | 7 | — | 2.636.800 | |
| 2017 | 38.500 | 7 | — | 2.451.300 | |
| 2016 | 36.500 | 7 | — | 2.310.700 | |
| 2015 | 34.700 | 7 | — | 2.235.100 | |
| 2014 | 33.600 | 7 | — | 2.057.200 | |
| 2013 | 33.700 | 7 | — | 1.920.600 | |
| 2012 | 36.000 | 7 | — | 1.844.800 | |
| 2011 | 31.300 | 7 | — | 1.737.900 | |
| 2010 | 30.400 | 7 | — | 1.664.800 | |
| 2009 | 29.500 | 7 | — | 1.574.100 | |
| 2008 | 26.300 | 7 | — | 1.475.800 | |
| 2007 | 25.700 | 7 | — | 1.433.000 | |
| 2006 | 26.000 | 7 | — | 1.396.500 | |
| 2005 | 24.400 | 7 | — | 1.367.500 | |
| 2004 | 24.500 | 7 | — | 1.333.800 | |
| 2003 | 21.900 | 7 | — | 1.227.500 | |
| 2002 | 20.527 | 7 | — | 1.189.592 | |
| 2001 | 19.310 | 7 | — | 1.120.461 | |
| 2000 | 18.354 | 7 | — | 1.075.303 | |
| 1999 | 16.553 | 7 | — | 974.675 | |
| 1998 | 15.654 | 6 | — | 856.710 | |
| 1997 | 13.233 | 7 | — | 835.318 | |
| 1996 | 12.561 | 6 | — | 808.226 | |
| 1995 | 11.243 | 7 | — | 722.055 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá biển khai thác của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
39.823 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 22 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá biển khai thác?
Thứ 18/22 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.