Sản lượng tôm nuôi Nghệ An 2025: 11.564 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511.564tấn sơ bộ
Xếp hạng14/29▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Bắc Trung Bộ: 45.845
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 1.559.529
Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Nghệ An là 11.564 tấn, tăng 8,8% so với 2024; đứng thứ 14 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Bắc Trung Bộ (45.845)
- Bằng 1% mức cả nước (1.559.529)
- Gần bằng Thanh Hóa (11.794, hạng 13)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 11.564
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 330,00 → 11.564 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3.404% sau 30 năm, từ 330,00 (1995) lên 11.564 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.564 | 14 | 45.845 | 1.559.529 | sơ bộ |
| 2024 | 10.630 | 13 | 42.152 | 1.412.593 | |
| 2023 | 9.966 | 12 | 38.527 | 1.227.134 | |
| 2022 | 9.207 | 14 | 37.849 | 1.145.362 | |
| 2021 | 8.506 | 15 | 34.968 | 1.015.709 | |
| 2020 | 7.745 | 15 | 34.380 | 944.720 | |
| 2019 | 7.490 | 11 | 31.582 | 900.687 | |
| 2018 | 7.285 | 11 | 29.356 | 816.142 | |
| 2017 | 6.582 | 11 | 26.305 | 749.133 | |
| 2016 | 6.077 | 11 | 25.625 | 662.222 | |
| 2015 | 5.203 | 13 | 27.660 | 635.573 | |
| 2014 | 5.467 | 13 | 27.245 | 621.674 | |
| 2013 | 5.441 | 12 | 23.801 | 554.215 | |
| 2012 | 4.405 | 12 | 21.708 | 489.631 | |
| 2011 | 5.830 | 12 | 23.229 | 481.440 | |
| 2010 | 4.069 | 12 | 19.493 | 458.848 | |
| 2009 | 2.736 | 16 | 17.467 | 419.381 | |
| 2008 | 1.937 | 19 | 13.722 | 388.359 | |
| 2007 | 1.914 | 19 | 13.625 | 384.519 | |
| 2006 | 1.750 | 19 | 13.036 | 354.514 | |
| 2005 | 1.180 | 19 | 12.505 | 327.194 | |
| 2004 | 891,00 | 19 | 10.895 | 281.816 | |
| 2003 | 855,00 | 19 | 10.002 | 237.880 | |
| 2002 | 550,00 | 17 | 5.982 | 186.216 | |
| 2001 | 409,00 | 14 | 3.890 | 154.911 | |
| 2000 | 149,00 | 15 | 2.080 | 93.503 | |
| 1999 | 68,30 | 14 | 1.318 | 57.452 | |
| 1998 | 125,00 | 12 | 1.204 | 54.884 | |
| 1997 | 48,10 | 12 | 1.058 | 49.298 | |
| 1996 | 150,70 | 11 | 1.047 | 49.749 | |
| 1995 | 330,00 | 8 | 888,00 | 55.316 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng tôm nuôi của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
11.564 tấn (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?
Thứ 14/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.