Sản lượng tôm nuôi An Giang 2025: 141.564 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025141.564tấn sơ bộ
Xếp hạng4/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.336.917
Tỷ trọng cả nước9,1%Cả nước: 1.559.529
Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của An Giang là 141.564 tấn, tăng 6,3% so với 2024; đứng thứ 4 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.336.917)
- Bằng 9% mức cả nước (1.559.529)
- Bằng 59% Cần Thơ (238.246, hạng 3)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
An Giang 141.564
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 1995–2025: 2.500 → 141.564 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5.563% sau 30 năm, từ 2.500 (1995) lên 141.564 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 1995, 9,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 141.564 | 4 | 1.336.917 | 1.559.529 | sơ bộ |
| 2024 | 133.203 | 4 | 1.202.881 | 1.412.593 | |
| 2023 | 121.000 | 4 | 1.024.342 | 1.227.134 | |
| 2022 | 110.610 | 4 | 945.681 | 1.145.362 | |
| 2021 | 104.138 | 4 | 843.595 | 1.015.709 | |
| 2020 | 98.127 | 4 | 774.718 | 944.720 | đứt chuỗi |
| 2019 | 82.790 | 4 | 736.604 | 900.687 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 74.300 | 4 | 662.538 | 816.142 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 66.365 | 4 | 605.645 | 749.133 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 57.068 | 4 | 529.210 | 662.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 52.543 | 4 | 498.502 | 635.573 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 51.788 | 4 | 480.851 | 621.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 42.311 | 4 | 424.203 | 554.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 40.989 | 4 | 363.140 | 489.631 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 40.442 | 4 | 358.181 | 481.440 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 35.681 | 4 | 346.542 | 458.848 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 32.252 | 4 | 311.253 | 419.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 29.898 | 4 | 301.350 | 388.359 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 29.410 | 4 | 302.563 | 384.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 23.662 | 4 | 279.647 | 354.514 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 19.159 | 4 | 259.747 | 327.194 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 15.879 | 4 | 218.570 | 281.816 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 10.642 | 5 | 177.957 | 237.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 6.980 | 4 | — | 186.216 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.978 | 4 | — | 154.911 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.769 | 6 | — | 93.503 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.065 | 6 | — | 57.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.125 | 5 | — | 54.884 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.063 | 4 | — | 49.749 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 2.500 | 4 | — | 55.316 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng tôm nuôi của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
141.564 tấn (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?
Thứ 4/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.