Sản lượng sắn Nghệ An 2025: 218.558 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025218.558tấn sơ bộ
Xếp hạng12/27▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Bắc Trung Bộ: 902.474
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Nghệ An là 218.558 tấn, giảm 24,5% so với 2024; đứng thứ 12 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 24% mức vùng Bắc Trung Bộ (902.474)
- Bằng 2% mức cả nước (10.122.194)
- Gần bằng Phú Thọ (225.405, hạng 11)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 218.558
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 50.200 → 218.558 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 335% sau 30 năm, từ 50.200 (1995) lên 218.558 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 1995, 2,2% năm 2025.
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 9 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 218.558 | 12 | 902.474 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 289.467 | 9 | 974.235 | 10.533.957 | |
| 2023 | 302.754 | 9 | 951.773 | 10.439.174 | |
| 2022 | 333.310 | 8 | 1.006.860 | 10.626.880 | |
| 2021 | 322.104 | 8 | 962.608 | 10.565.589 | |
| 2020 | 315.779 | 8 | 1.003.632 | 10.504.203 | |
| 2019 | 324.300 | 7 | 1.023.800 | 10.174.900 | |
| 2018 | 305.200 | 8 | 991.000 | 9.846.900 | |
| 2017 | 345.400 | 8 | 1.062.400 | 10.267.700 | |
| 2016 | 437.000 | 6 | 1.229.200 | 10.909.900 | |
| 2015 | 384.800 | 7 | 1.166.700 | 10.740.200 | |
| 2014 | 379.700 | 7 | 1.127.200 | 10.209.900 | |
| 2013 | 424.500 | 7 | 1.095.100 | 9.757.300 | |
| 2012 | 429.100 | 6 | 1.107.300 | 9.735.400 | |
| 2011 | 458.600 | 6 | 1.133.600 | 9.897.900 | |
| 2010 | 382.200 | 7 | 977.000 | 8.595.600 | |
| 2009 | 377.200 | 6 | 1.008.900 | 8.530.500 | |
| 2008 | 374.100 | 7 | 1.019.600 | 9.309.900 | |
| 2007 | 324.800 | 7 | 897.900 | 8.192.800 | |
| 2006 | 313.400 | 7 | 854.700 | 7.782.500 | |
| 2005 | 248.200 | 8 | 709.800 | 6.716.200 | |
| 2004 | 198.300 | 8 | 568.200 | 5.820.700 | |
| 2003 | 149.900 | 8 | 464.300 | 5.308.900 | |
| 2002 | 78.400 | 10 | 314.700 | 4.438.000 | |
| 2001 | 61.600 | 10 | 258.100 | 3.509.200 | |
| 2000 | 68.500 | 7 | 255.200 | 1.986.300 | |
| 1999 | 66.900 | 6 | 222.700 | 1.800.500 | |
| 1998 | 63.100 | 7 | 215.800 | 1.773.400 | |
| 1997 | 43.600 | 13 | 255.200 | 2.403.400 | |
| 1996 | 66.300 | 9 | 283.200 | 2.067.200 | |
| 1995 | 50.200 | 11 | 231.700 | 2.211.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
218.558 tấn (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 12/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.