Tải dữ liệu

Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông Nghệ An 2025: 36,72 tạ/ha

tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202536,72tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng16/17▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng−8%Bắc Trung Bộ: 40,07
So với cả nước−36%Cả nước: 57,40

Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông của Nghệ An là 36,72 tạ/ha, giảm 31,1% so với 2024; đứng thứ 16 trong 17 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 17 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 36,72
Hà Tĩnh 27,53┆ Cả nước 57,40Đắk Lắk 71,09
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 32,10 → 36,72 tạ/ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.13, V06.20
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tạ/ha
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 14% sau 30 năm, từ 32,10 (1995) lên 36,72 tạ/ha (2025).
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 15 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
202536,721640,0757,40sơ bộ
202453,271553,8558,44
202351,221551,6657,46
202251,491351,1556,38
202151,411451,5856,72
202044,701747,7855,37
201940,2011—54,60
201844,7012—54,50
201748,708—53,70
201649,507—53,00
201549,508—53,50
201447,508—53,00
201345,309—52,00
201245,209—52,50
201146,409—51,80
201034,6011—48,00
200943,608—47,50
200851,404—48,10
200747,105—46,00
200645,703—41,80
200539,2010—44,40
200446,105—44,10
200341,904—40,50
200243,501—40,10
200139,506—37,70
200040,604—37,60
199941,033—37,41
199832,208—35,10
199737,406—35,20
199626,5011—34,70
199532,108—37,30

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

36,72 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 17 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông?

Thứ 16/17 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.13V06.20

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này