Sản lượng sắn Lạng Sơn 2025: 7.766 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.766tấn sơ bộ
Xếp hạng27/27giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.357.654
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 10.122.194
Năm 2025, sản lượng sắn của Lạng Sơn là 7.766 tấn, giảm 5,1% so với 2024; đứng thứ 27 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.357.654)
- Bằng 0% mức cả nước (10.122.194)
- Bằng 61% Hà Nội (12.787, hạng 26)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 7.766
Lạng Sơn 7.766Cả nước 10.122.194Tây Ninh 2.055.973
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 1995–2025: 28.500 → 7.766 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 73% sau 30 năm, từ 28.500 (1995) xuống 7.766 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 1995, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.766 | 27 | 1.357.654 | 10.122.194 | sơ bộ |
| 2024 | 8.182 | 27 | 1.421.318 | 10.533.957 | |
| 2023 | 7.964 | 27 | 1.324.604 | 10.439.174 | |
| 2022 | 9.690 | 27 | 1.371.813 | 10.626.880 | |
| 2021 | 9.921 | 27 | 1.272.348 | 10.565.589 | |
| 2020 | 10.674 | 27 | 1.193.420 | 10.504.203 | |
| 2019 | 15.300 | 20 | — | 10.174.900 | |
| 2018 | 20.400 | 20 | — | 9.846.900 | |
| 2017 | 28.000 | 19 | — | 10.267.700 | |
| 2016 | 39.100 | 18 | — | 10.909.900 | |
| 2015 | 45.200 | 17 | — | 10.740.200 | |
| 2014 | 51.800 | 16 | — | 10.209.900 | |
| 2013 | 56.500 | 15 | — | 9.757.300 | |
| 2012 | 61.800 | 14 | — | 9.735.400 | |
| 2011 | 58.500 | 15 | — | 9.897.900 | |
| 2010 | 50.100 | 16 | — | 8.595.600 | |
| 2009 | 45.900 | 17 | — | 8.530.500 | |
| 2008 | 44.400 | 16 | — | 9.309.900 | |
| 2007 | 48.900 | 15 | — | 8.192.800 | |
| 2006 | 42.300 | 15 | — | 7.782.500 | |
| 2005 | 40.700 | 17 | — | 6.716.200 | |
| 2004 | 34.300 | 16 | — | 5.820.700 | |
| 2003 | 36.100 | 16 | — | 5.308.900 | |
| 2002 | 37.200 | 15 | — | 4.438.000 | |
| 2001 | 35.000 | 15 | — | 3.509.200 | |
| 2000 | 37.000 | 13 | — | 1.986.300 | |
| 1999 | 29.900 | 14 | — | 1.800.500 | |
| 1998 | 29.600 | 15 | — | 1.773.400 | |
| 1997 | 38.000 | 14 | — | 2.403.400 | |
| 1996 | 41.300 | 13 | — | 2.067.200 | |
| 1995 | 28.500 | 15 | — | 2.211.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng sắn của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
7.766 tấn (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về sản lượng sắn?
Thứ 27/27 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.