Sản lượng tôm nuôi Quảng Ninh 2025: 27.026 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202527.026tấn sơ bộ
Xếp hạng6/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng49%Đồng bằng sông Hồng: 54.900
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 1.559.529
Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Quảng Ninh là 27.026 tấn, tăng 9,1% so với 2024; đứng thứ 6 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 49% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (54.900)
- Bằng 2% mức cả nước (1.559.529)
- Bằng 72% Đồng Tháp (37.529, hạng 5)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 27.026
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 518,00 → 27.026 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5.117% sau 30 năm, từ 518,00 (1995) lên 27.026 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 1,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 27.026 | 6 | 54.900 | 1.559.529 | sơ bộ |
| 2024 | 24.764 | 6 | 50.456 | 1.412.593 | |
| 2023 | 28.209 | 6 | 53.073 | 1.227.134 | |
| 2022 | 27.630 | 6 | 51.763 | 1.145.362 | |
| 2021 | 13.792 | 9 | 36.545 | 1.015.709 | |
| 2020 | 13.203 | 9 | 34.746 | 944.720 | |
| 2019 | 12.502 | 8 | — | 900.687 | |
| 2018 | 11.129 | 8 | — | 816.142 | |
| 2017 | 10.233 | 9 | — | 749.133 | |
| 2016 | 8.444 | 9 | — | 662.222 | |
| 2015 | 7.724 | 10 | — | 635.573 | |
| 2014 | 8.332 | 11 | — | 621.674 | |
| 2013 | 7.864 | 11 | — | 554.215 | |
| 2012 | 7.784 | 11 | — | 489.631 | |
| 2011 | 7.010 | 11 | — | 481.440 | |
| 2010 | 7.162 | 10 | — | 458.848 | |
| 2009 | 6.938 | 11 | — | 419.381 | |
| 2008 | 6.287 | 7 | — | 388.359 | |
| 2007 | 7.126 | 7 | — | 384.519 | |
| 2006 | 5.325 | 8 | — | 354.514 | |
| 2005 | 5.038 | 8 | — | 327.194 | |
| 2004 | 4.230 | 7 | — | 281.816 | |
| 2003 | 2.947 | 12 | — | 237.880 | |
| 2002 | 1.748 | 14 | — | 186.216 | |
| 2001 | 903,00 | 12 | — | 154.911 | |
| 2000 | 854,00 | 9 | — | 93.503 | |
| 1999 | 693,50 | 8 | — | 57.452 | |
| 1998 | 526,10 | 8 | — | 54.884 | |
| 1997 | 776,50 | 5 | — | 49.298 | |
| 1996 | 533,30 | 7 | — | 49.749 | |
| 1995 | 518,00 | 5 | — | 55.316 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng tôm nuôi của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
27.026 tấn (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?
Thứ 6/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.