Tải dữ liệu

Sản lượng tôm nuôi Ninh Bình 2025: 13.928 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202513.928tấn sơ bộ
Xếp hạng11/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Đồng bằng sông Hồng: 54.900
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 1.559.529

Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Ninh Bình là 13.928 tấn, tăng 16,0% so với 2024; đứng thứ 11 trong 29 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 13.928
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1995–2025: 503,00 → 13.928 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.51, V06.70
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.669% sau 30 năm, từ 503,00 (1995) lên 13.928 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 0,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
202513.9281154.9001.559.529sơ bộ
202412.0061150.4561.412.593
202311.3291153.0731.227.134
202211.1631151.7631.145.362
202110.0751136.5451.015.709
20209.2141334.746944.720đứt chuỗi
20176.43312—749.133dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20165.72212—662.222dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20154.74014—635.573dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20143.68815—621.674dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20133.36015—554.215dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20122.99315—489.631dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20113.05615—481.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20102.87415—458.848dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20093.06015—419.381dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20082.91115—388.359dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.16314—384.519dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.03412—354.514dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20053.27811—327.194dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20043.15612—281.816dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20033.20810—237.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20022.5488—186.216dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.6839—154.911dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.2958—93.503dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997717,006—49.298dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996627,006—49.749dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995503,006—55.316dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2017 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng tôm nuôi của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

13.928 tấn (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?

Thứ 11/29 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.51V06.70

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này