Diện tích gieo trồng sắn Đắk Lắk 2025: 61.498 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202561.498ha sơ bộ
Xếp hạng3/27▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 242.103
Tỷ trọng cả nước12%Cả nước: 499.374
Năm 2025, diện tích gieo trồng sắn của Đắk Lắk là 61.498 ha, giảm 6,8% so với 2024; đứng thứ 3 trong 27 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (242.103)
- Bằng 12% mức cả nước (499.374)
- Gần bằng Tây Ninh (61.778, hạng 2)
Vị trí trong 27 tỉnh, thành (2025)
Đắk Lắk 61.498
Hà Nội 558Cả nước 499.374Gia Lai 83.675
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng
Đắk Lắk 1995–2025: 7.800 → 61.498 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 688% sau 30 năm, từ 7.800 (1995) lên 61.498 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 1995, 12,3% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 2 → 3).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đắk Lắk | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 61.498 | 3 | 242.103 | 499.374 | sơ bộ |
| 2024 | 65.957 | 2 | 251.154 | 517.647 | |
| 2023 | 68.097 | 2 | 255.689 | 510.989 | |
| 2022 | 72.389 | 2 | 265.964 | 530.329 | |
| 2021 | 74.679 | 2 | 270.860 | 524.512 | |
| 2020 | 73.627 | 2 | 276.393 | 524.687 | đứt chuỗi |
| 2019 | 66.943 | 2 | — | 518.985 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 63.414 | 2 | — | 513.021 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 59.400 | 2 | — | 532.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 61.100 | 3 | — | 569.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 58.200 | 4 | — | 567.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 51.700 | 4 | — | 552.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 51.600 | 3 | — | 543.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 44.800 | 4 | — | 551.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 49.900 | 3 | — | 558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 41.100 | 3 | — | 498.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 39.000 | 4 | — | 507.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 42.100 | 5 | — | 554.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 33.200 | 5 | — | 495.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 31.200 | 5 | — | 475.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 23.800 | 5 | — | 425.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 14.900 | 7 | — | 388.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 21.200 | 5 | — | 371.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 16.600 | 6 | — | 337.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 7.400 | 9 | — | 292.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 6.600 | 12 | — | 237.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 6.000 | 11 | — | 225.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 6.700 | 11 | — | 235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 6.900 | 11 | — | 254.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 8.700 | 11 | — | 275.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 7.800 | 12 | — | 277.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Phú Yên, Đắk Lắk theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng sắn của Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?
61.498 ha (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 27 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng sắn?
Thứ 3/27 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đắk Lắk gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đắk Lắk gồm Phú Yên, Đắk Lắk. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đắk Lắk trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đắk Lắk đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.