Sản lượng lúa hè thu và thu đông An Giang 2025: 4.458.744 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.458.744tấn sơ bộ
Xếp hạng1/17giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng40%Đồng bằng sông Cửu Long: 11.024.433
Tỷ trọng cả nước30%Cả nước: 14.994.069
Năm 2025, sản lượng lúa hè thu và thu đông của An Giang là 4.458.744 tấn, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 1 trong 17 tỉnh, thành phố.
- Bằng 40% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (11.024.433)
- Bằng 30% mức cả nước (14.994.069)
- Khoảng 1,8 lần Đồng Tháp (2.452.604, hạng 2)
Vị trí trong 17 tỉnh, thành (2025)
An Giang 4.458.744
TP. Hồ Chí Minh 91.869Cả nước 14.994.069An Giang 4.458.744
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 1995–2025: 1.399.100 → 4.458.744 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 219% sau 30 năm, từ 1.399.100 (1995) lên 4.458.744 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 21,5% năm 1995, 29,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.458.744 | 1 | 11.024.433 | 14.994.069 | sơ bộ |
| 2024 | 4.500.750 | 1 | 11.129.320 | 15.353.040 | |
| 2023 | 4.370.341 | 1 | 11.016.345 | 15.057.145 | |
| 2022 | 4.196.833 | 1 | 10.587.964 | 14.455.967 | |
| 2021 | 4.435.778 | 1 | 11.257.639 | 15.163.477 | |
| 2020 | 4.433.000 | 1 | 11.148.100 | 14.780.100 | đứt chuỗi |
| 2019 | 4.224.200 | 1 | 11.358.300 | 14.923.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.149.100 | 1 | 11.409.300 | 15.176.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 4.324.700 | 1 | 11.699.700 | 15.461.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.438.300 | 1 | 11.513.900 | 15.232.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.385.300 | 1 | 11.751.100 | 15.341.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.205.700 | 1 | 10.925.200 | 14.479.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.357.400 | 1 | 11.115.400 | 14.623.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.116.300 | 1 | 10.646.400 | 13.958.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.788.300 | 1 | 10.127.000 | 13.402.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.288.800 | 1 | 8.891.800 | 11.686.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.015.800 | 1 | 8.245.400 | 11.212.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.126.000 | 1 | 8.418.600 | 11.395.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.716.800 | 1 | 7.587.600 | 10.140.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.408.800 | 1 | 7.305.700 | 9.693.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.850.700 | 1 | 8.173.600 | 10.436.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.746.200 | 1 | 7.892.700 | 10.430.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.281.200 | 1 | — | 9.400.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.299.900 | 1 | — | 9.188.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.827.300 | 1 | — | 8.328.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.839.500 | 1 | — | 8.625.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.723.500 | 2 | — | 8.758.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.524.400 | 2 | — | 7.522.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.267.000 | 2 | — | 6.637.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.415.700 | 2 | — | 6.878.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.399.100 | 1 | — | 6.500.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa hè thu và thu đông của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
4.458.744 tấn (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 17 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa hè thu và thu đông?
Thứ 1/17 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.