Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông An Giang 2025: 753.239 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025753.239ha sơ bộ
Xếp hạng1/17giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng40%Đồng bằng sông Cửu Long: 1.862.549
Tỷ trọng cả nước29%Cả nước: 2.612.383
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông của An Giang là 753.239 ha, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 1 trong 17 tỉnh, thành phố.
- Bằng 40% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (1.862.549)
- Bằng 29% mức cả nước (2.612.383)
- Gấp 2,0 lần Cần Thơ (382.956, hạng 2)
Vị trí trong 17 tỉnh, thành (2025)
An Giang 753.239
TP. Hồ Chí Minh 16.249Cả nước 2.612.383An Giang 753.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 1995–2025: 355.000 → 753.239 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 112% sau 30 năm, từ 355.000 (1995) lên 753.239 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 20,4% năm 1995, 28,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 753.239 | 1 | 1.862.549 | 2.612.383 | sơ bộ |
| 2024 | 760.190 | 1 | 1.885.650 | 2.627.110 | |
| 2023 | 748.299 | 1 | 1.892.327 | 2.620.518 | |
| 2022 | 719.600 | 1 | 1.843.000 | 2.564.040 | |
| 2021 | 762.934 | 1 | 1.944.547 | 2.673.489 | |
| 2020 | 776.400 | 1 | 1.974.300 | 2.669.100 | đứt chuỗi |
| 2019 | 756.700 | 1 | 2.021.100 | 2.733.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 767.800 | 1 | 2.063.000 | 2.784.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 789.000 | 1 | 2.131.600 | 2.876.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 829.500 | 1 | 2.148.900 | 2.872.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 799.500 | 1 | 2.160.200 | 2.869.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 768.500 | 1 | 2.017.900 | 2.734.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 801.800 | 1 | 2.084.200 | 2.810.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 751.800 | 1 | 1.985.100 | 2.659.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 712.000 | 1 | 1.930.800 | 2.589.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 643.600 | 1 | 1.797.500 | 2.436.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 597.700 | 1 | 1.709.300 | 2.358.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 603.700 | 1 | 1.738.100 | 2.368.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 548.900 | 1 | 1.620.400 | 2.203.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 558.900 | 1 | 1.726.700 | 2.317.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 597.900 | 1 | 1.800.400 | 2.349.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 580.400 | 1 | 1.776.300 | 2.366.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 552.300 | 1 | — | 2.320.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 539.900 | 1 | — | 2.293.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 494.200 | 1 | — | 2.210.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 499.700 | 1 | — | 2.292.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 487.200 | 1 | — | 2.341.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 449.000 | 1 | — | 2.140.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 378.800 | 1 | — | 1.885.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 418.400 | 1 | — | 1.984.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 355.000 | 2 | — | 1.742.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
753.239 ha (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 17 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông?
Thứ 1/17 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.